full-blooded

[Mỹ]/[ˈfʊlˌblʌdɪd]/
[Anh]/[ˈfʊlˌblʌdɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nguồn gốc tinh khiết; không pha trộn các giống hoặc chủng tộc khác; mãnh liệt; đam mê; mạnh mẽ.
n. Người có nguồn gốc tinh khiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

full-blooded enthusiasm

niềm hăng hái mãnh liệt

full-blooded irish

người Ireland thuần chủng

full-blooded passion

sự đam mê mãnh liệt

full-blooded arab

người Ả Rập thuần chủng

full-blooded loyalty

sự trung thành mãnh liệt

full-blooded rage

cơn tức giận mãnh liệt

full-blooded commitment

sự cam kết mãnh liệt

full-blooded descendant

người hậu duệ thuần chủng

full-blooded vigour

sự sinh lực mãnh liệt

full-blooded spirit

tinh thần mãnh liệt

Câu ví dụ

she's a full-blooded italian, with a passion for cooking and family.

Cô ấy là người Ý thuần chủng, yêu thích nấu ăn và gia đình.

the full-blooded arabian horse is known for its speed and endurance.

Ngựa Ả Rập thuần chủng nổi tiếng với tốc độ và sức bền.

he's a full-blooded new yorker, tough and resourceful.

Anh ấy là người New York thuần chủng, cứng cỏi và khéo léo.

their full-blooded irish heritage is evident in their love of music.

Di sản người Ireland thuần chủng của họ thể hiện qua tình yêu âm nhạc.

the full-blooded german shepherd is a loyal and protective companion.

Chó German Shepherd thuần chủng là một người bạn đồng hành trung thành và bảo vệ.

she's a full-blooded texan, proud of her state and its traditions.

Cô ấy là người Texas thuần chủng, tự hào về bang và truyền thống của nó.

he's a full-blooded scotsman, with a love for whisky and bagpipes.

Anh ấy là người Scotland thuần chủng, yêu thích rượu whisky và sáo bagpipes.

the full-blooded siamese cat is recognized for its striking blue eyes.

Mèo Ba Tư thuần chủng được biết đến với đôi mắt xanh nổi bật.

they are a full-blooded family, deeply connected to their roots.

Họ là một gia đình thuần chủng, sâu sắc gắn bó với cội nguồn của họ.

the full-blooded viking spirit of adventure still lives on in his heart.

Tinh thần phiêu lưu của người Viking thuần chủng vẫn còn sống động trong tim anh ấy.

she is a full-blooded artist, dedicated to her craft and vision.

Cô ấy là một nghệ sĩ thuần chủng, tận tâm với nghề nghiệp và tầm nhìn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay