fullback

[Mỹ]/'fʊl,bæk/
[Anh]/'fʊlbæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cầu thủ trong bóng đá thường chơi ở vị trí phòng ngự và hỗ trợ trong tấn công, thường ở hàng phòng ngự.
Word Forms
số nhiềufullbacks

Câu ví dụ

That big fullback tackles hard.

Người chơi hậu vệ cánh to lớn đó chơi bóng mạnh.

The fullback made a crucial tackle in the last minute of the game.

Người chơi hậu vệ cánh đã thực hiện một pha tắc bóng quyết định trong phút cuối cùng của trận đấu.

The team's fullback has great speed and defensive skills.

Người chơi hậu vệ cánh của đội bóng có tốc độ và kỹ năng phòng thủ tuyệt vời.

He plays as a fullback for the national team.

Anh ấy chơi ở vị trí hậu vệ cánh cho đội tuyển quốc gia.

The fullback's role is to provide defensive support and overlap with the wingers.

Vai trò của hậu vệ cánh là cung cấp hỗ trợ phòng thủ và chồng cánh với các tiền đạo cánh.

The fullback showed excellent positioning throughout the match.

Người chơi hậu vệ cánh đã thể hiện vị trí xuất sắc trong suốt trận đấu.

She is the first female fullback to play in the professional league.

Cô ấy là hậu vệ cánh nữ đầu tiên chơi trong giải đấu chuyên nghiệp.

The fullback intercepted a pass and initiated a counterattack.

Người chơi hậu vệ cánh đã chặn một đường chuyền và bắt đầu một cuộc phản công.

He transitioned from a winger to a fullback due to his defensive capabilities.

Anh ấy chuyển từ vị trí tiền đạo cánh sang hậu vệ cánh nhờ khả năng phòng thủ của mình.

The coach praised the fullback for his consistent performance in the recent matches.

Huấn luyện viên đã khen ngợi hậu vệ cánh vì màn trình diễn ổn định của anh ấy trong những trận đấu gần đây.

The fullback's long-range passes are a key asset for the team's attacking strategy.

Những đường chuyền dài của hậu vệ cánh là một tài sản quan trọng cho chiến lược tấn công của đội.

Ví dụ thực tế

And the back half of the game was all the fullback blazing games.

Và nửa sau của trận đấu là tất cả các trận đấu chạy nhanh của hậu vệ cánh.

Nguồn: Fantasy Football Player

I mean you can have stars, but everyone's gotta swing the bat, and you know, in soccer if you're a fullback, if I'm using that correctly, you play back by the goal, you know, you're kind of just lagging back there.

Ý tôi là bạn có thể có những ngôi sao, nhưng mọi người đều phải vung gậy, và bạn biết đấy, trong bóng đá nếu bạn là một hậu vệ cánh, nếu tôi sử dụng đúng thì bạn chơi ở phía sau khung thành, bạn biết đấy, bạn chỉ lùi lại phía sau.

Nguồn: American English dialogue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay