fumarole

[Mỹ]/ˈfjʊməroʊl/
[Anh]/ˈfjuːməroʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lỗ thông hơi trong khu vực núi lửa từ đó khí nóng và hơi nước được phát ra; một fumarole cụ thể trong các vùng núi lửa
Word Forms
số nhiềufumaroles

Cụm từ & Cách kết hợp

active fumarole

khói phun hoạt động

fumarole field

vùng phun

fumarole gas

khí phun

fumarole activity

hoạt động phun

fumarole vent

lỗ phun

fumarole emissions

sự phun trào

fumarole temperature

nhiệt độ phun

fumarole formation

sự hình thành phun

fumarole steam

hơi phun

fumarole site

khu vực phun

Câu ví dụ

the fumarole emitted steam and sulfur gases.

khói phun trào phun ra hơi nước và khí lưu huỳnh.

scientists studied the fumarole to understand volcanic activity.

các nhà khoa học nghiên cứu khói phun trào để hiểu về hoạt động núi lửa.

visitors were amazed by the colorful fumarole formations.

khách tham quan ngạc nhiên trước những hình thành khói phun trào đầy màu sắc.

fumaroles can indicate the presence of magma underground.

các khói phun trào có thể cho thấy sự hiện diện của magma dưới lòng đất.

the fumarole was a popular attraction for tourists.

khói phun trào là một điểm thu hút phổ biến cho khách du lịch.

we took photos near the bubbling fumarole.

chúng tôi đã chụp ảnh gần miệng phun trào đang sôi.

fumaroles often change in appearance over time.

các khói phun trào thường xuyên thay đổi về ngoại hình theo thời gian.

local legends often mention the mysterious fumarole.

các câu chuyện dân gian địa phương thường đề cập đến miệng phun trào bí ẩn.

the heat from the fumarole was intense.

nhiệt độ từ miệng phun trào rất lớn.

we learned about the geology of fumaroles during our tour.

chúng tôi đã tìm hiểu về địa chất của các khói phun trào trong chuyến tham quan của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay