fundamentalisms

[Mỹ]/fʌndə'ment(ə)lɪz(ə)m/
[Anh]/'fʌndə'mɛntl'ɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phong trào tôn giáo hoặc quan điểm đặc trưng bởi sự trở lại với các nguyên tắc cơ bản

Cụm từ & Cách kết hợp

religious fundamentalism

chủ nghĩa bảo thủ tôn giáo

political fundamentalism

chủ nghĩa cơ bản chính trị

Câu ví dụ

to tend toward fundamentalism

có xu hướng nghiêng về chủ nghĩa bảo thủ

religious fundamentalism is on the rise in some parts of the world

chủ nghĩa bảo thủ tôn giáo đang gia tăng ở một số nơi trên thế giới

political fundamentalism can lead to polarization and conflict

chủ nghĩa bảo thủ chính trị có thể dẫn đến phân cực và xung đột

economic fundamentalism prioritizes free market principles

chủ nghĩa bảo thủ kinh tế ưu tiên các nguyên tắc thị trường tự do

cultural fundamentalism can hinder diversity and inclusivity

chủ nghĩa bảo thủ văn hóa có thể cản trở sự đa dạng và hòa nhập

the rise of fundamentalism is a global phenomenon

sự trỗi dậy của chủ nghĩa bảo thủ là một hiện tượng toàn cầu

religious fundamentalism often rejects modern interpretations

chủ nghĩa bảo thủ tôn giáo thường bác bỏ các diễn giải hiện đại

fundamentalism can be a response to rapid social change

chủ nghĩa bảo thủ có thể là phản ứng lại những thay đổi xã hội nhanh chóng

extremism is sometimes linked to fundamentalism

chủ nghĩa cực đoan đôi khi liên quan đến chủ nghĩa bảo thủ

fundamentalism may reject scientific findings that contradict its beliefs

chủ nghĩa bảo thủ có thể bác bỏ những phát hiện khoa học mâu thuẫn với niềm tin của nó

fundamentalism can influence laws and policies in certain societies

chủ nghĩa bảo thủ có thể ảnh hưởng đến luật pháp và chính sách ở một số xã hội nhất định

Ví dụ thực tế

Tuhin Das says he began to write more serious articles as a witness to the rise of fundamentalism.

Tuhin Das nói rằng anh bắt đầu viết nhiều bài báo nghiêm túc hơn khi chứng kiến sự trỗi dậy của chủ nghĩa cơ đốc giáo bảo thủ.

Nguồn: VOA Special February 2019 Collection

But this view assumes that all religion is fanatical fundamentalism.

Nhưng quan điểm này cho rằng tất cả các tôn giáo đều là chủ nghĩa cơ đốc giáo bảo thủ cuồng tín.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2019 Compilation

Throughout Islam, fundamentalism is on the rise.

Trong suốt thế giới Hồi giáo, chủ nghĩa cơ đốc giáo bảo thủ đang trên đà trỗi dậy.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

He says Saudi Arabia and other Sunni Arab countries are deeply afraid of Iran's Shiite fundamentalism.

Anh nói rằng Ả Rập Saudi và các quốc gia Ả Rập Sunni khác rất sợ chủ nghĩa cơ đốc giáo bảo thủ Shia của Iran.

Nguồn: VOA Special May 2015 Collection

Part of evangelical Christianity is something called " fundamentalist, " or " fundamentalism" .

Một phần của Tin Lành là một điều gì đó được gọi là

Nguồn: 2009 English Cafe

Religious fundamentalism is a challenge here, as it is in America.

Chủ nghĩa cơ đốc giáo bảo thủ là một thách thức ở đây, cũng như ở Mỹ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

A narrative that nurtures fundamentalism and makes people radical and unaccepting.

Một câu chuyện nuôi dưỡng chủ nghĩa cơ đốc giáo bảo thủ và khiến con người trở nên cực đoan và không chấp nhận.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2023 Collection

Those are the old comic booklets that put the fun back in fundamentalism.

Đó là những cuốn sách truyện tranh cũ mang lại niềm vui cho chủ nghĩa cơ đốc giáo bảo thủ.

Nguồn: 99% unknown stories

Speaking to the BBC from a safe location, Ms. Ahmed said intolerance had got much worse in Bangladesh in recent years, and religious fundamentalism had taken deep roots.BBC News.

Nói với BBC từ một địa điểm an toàn, bà Ahmed cho biết sự không khoan dung đã trở nên tồi tệ hơn nhiều ở Bangladesh trong những năm gần đây và chủ nghĩa cơ đốc giáo bảo thủ đã ăn sâu vào.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015

How the paranoia and fundamentalism were carving up my life, how they were taking from me the people I cared about and leaving only degrees and certificates—an air of respectability—in their place.

Làm thế nào mà sự hoang tưởng và chủ nghĩa cơ đốc giáo bảo thủ đã chia cắt cuộc sống của tôi, làm thế nào chúng lại lấy đi của tôi những người tôi quan tâm và chỉ để lại bằng cấp và chứng chỉ - một bầu không khí đáng kính - ở vị trí của họ.

Nguồn: You should fly to your mountain like a bird.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay