funking awesome
thật tuyệt vời
funking crazy
thật điên rồ
funking cool
thật tuyệt
funking hard
thật khó
funking funny
thật hài hước
funking great
thật tuyệt vời
funking loud
thật ồn
funking quick
thật nhanh
funking tight
thật chặt
funking wild
thật hoang dã
stop funkling around and get to work.
dừng lại việc lêu lỏng và bắt tay vào làm việc.
he was funkling with his phone during the meeting.
anh ấy đang nghịch điện thoại trong cuộc họp.
why are you funkling with my stuff?
tại sao bạn lại nghịch đồ của tôi?
she always funkles with her hair when she's nervous.
cô ấy luôn nghịch tóc khi cô ấy lo lắng.
they were funkling about in the garden all afternoon.
họ nghịch ngợm trong vườn cả buổi chiều.
quit funkling and focus on your studies.
dừng lại việc lêu lỏng và tập trung vào việc học của bạn.
he started funkling with the controls of the machine.
anh ấy bắt đầu nghịch các điều khiển của máy.
don't funk around with the settings; just leave it as it is.
đừng nghịch các cài đặt; cứ để nguyên như vậy.
she caught him funkling with the remote.
cô ấy bắt gặp anh ấy nghịch điều khiển từ xa.
they were funkling with the idea of going on a road trip.
họ đang cân nhắc ý tưởng đi du lịch đường dài.
funking awesome
thật tuyệt vời
funking crazy
thật điên rồ
funking cool
thật tuyệt
funking hard
thật khó
funking funny
thật hài hước
funking great
thật tuyệt vời
funking loud
thật ồn
funking quick
thật nhanh
funking tight
thật chặt
funking wild
thật hoang dã
stop funkling around and get to work.
dừng lại việc lêu lỏng và bắt tay vào làm việc.
he was funkling with his phone during the meeting.
anh ấy đang nghịch điện thoại trong cuộc họp.
why are you funkling with my stuff?
tại sao bạn lại nghịch đồ của tôi?
she always funkles with her hair when she's nervous.
cô ấy luôn nghịch tóc khi cô ấy lo lắng.
they were funkling about in the garden all afternoon.
họ nghịch ngợm trong vườn cả buổi chiều.
quit funkling and focus on your studies.
dừng lại việc lêu lỏng và tập trung vào việc học của bạn.
he started funkling with the controls of the machine.
anh ấy bắt đầu nghịch các điều khiển của máy.
don't funk around with the settings; just leave it as it is.
đừng nghịch các cài đặt; cứ để nguyên như vậy.
she caught him funkling with the remote.
cô ấy bắt gặp anh ấy nghịch điều khiển từ xa.
they were funkling with the idea of going on a road trip.
họ đang cân nhắc ý tưởng đi du lịch đường dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay