futureless world
thế giới không tương lai
futureless society
xã hội không tương lai
futureless generation
thế hệ không tương lai
futureless dreams
những giấc mơ không tương lai
futureless existence
sự tồn tại không tương lai
futureless prospects
những triển vọng không tương lai
futureless vision
tầm nhìn không tương lai
futureless path
con đường không tương lai
futureless hope
niềm hy vọng không tương lai
futureless choices
những lựa chọn không tương lai
many young people feel futureless in today's economy.
Nhiều người trẻ cảm thấy thiếu tương lai trong nền kinh tế hiện tại.
his futureless attitude worries his friends.
Thái độ thiếu tương lai của anh ấy khiến bạn bè lo lắng.
she expressed a futureless sentiment about her career.
Cô ấy bày tỏ một cảm xúc thiếu tương lai về sự nghiệp của mình.
the futureless generation needs more support.
Thế hệ thiếu tương lai cần nhiều sự hỗ trợ hơn.
feeling futureless can lead to anxiety and depression.
Cảm giác thiếu tương lai có thể dẫn đến lo lắng và trầm cảm.
he described the city as futureless and bleak.
Anh ta mô tả thành phố là thiếu tương lai và ảm đạm.
the futureless youth are searching for hope.
Những người trẻ tuổi thiếu tương lai đang tìm kiếm hy vọng.
in a futureless world, dreams seem out of reach.
Trong một thế giới thiếu tương lai, những giấc mơ dường như không thể với tới.
they feel futureless due to the lack of opportunities.
Họ cảm thấy thiếu tương lai do thiếu cơ hội.
his futureless perspective hindered his progress.
Quan điểm thiếu tương lai của anh ấy đã cản trở sự tiến bộ của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay