galantine

[Mỹ]/ˌɡælənˈtiːn/
[Anh]/ˌɡælənˈtiːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. món ăn làm từ thịt đã được tách xương, chẳng hạn như thịt bê hoặc thịt gà, cuộn chặt và nấu chín, được phục vụ lạnh; món ăn lạnh làm từ thịt đã nấu chín và cuộn chặt không xương.
Word Forms
số nhiềugalantines

Cụm từ & Cách kết hợp

chicken galantine

gà galantine

galantine recipe

công thức làm galantine

veal galantine

galantine thịt lợn

galantine preparation

chuẩn bị galantine

fish galantine

galantine cá

galantine dish

món galantine

pork galantine

galantine thịt heo

galantine serving

phục vụ galantine

galantine platter

đĩa galantine

galantine filling

nhân galantine

Câu ví dụ

they served a delicious galantine at the banquet.

Họ đã phục vụ một món galantine ngon tuyệt tại buổi tiệc.

galantine is often made with poultry or game.

Galantine thường được làm từ thịt gia cầm hoặc thịt rừng.

she learned how to prepare galantine in culinary school.

Cô ấy đã học cách chuẩn bị galantine tại trường ẩm thực.

we paired the galantine with a light salad.

Chúng tôi đã kết hợp galantine với một món salad nhẹ.

galantine can be served hot or cold.

Galantine có thể được phục vụ nóng hoặc lạnh.

he was impressed by the presentation of the galantine.

Anh ấy rất ấn tượng bởi cách trình bày món galantine.

galantine is a classic dish in french cuisine.

Galantine là một món ăn cổ điển trong ẩm thực Pháp.

she garnished the galantine with fresh herbs.

Cô ấy trang trí món galantine với các loại thảo mộc tươi.

making galantine requires careful preparation and technique.

Làm món galantine đòi hỏi sự chuẩn bị và kỹ thuật cẩn thận.

he enjoyed the galantine with a glass of white wine.

Anh ấy thưởng thức món galantine với một ly rượu vang trắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay