gallbladders

[Mỹ]/ˈɡɔːlˌblædə/
[Anh]/ˈɡɔlˌblædər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơ quan nhỏ lưu trữ mật do gan sản xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

gallbladder pain

đau túi mật

gallbladder removal

phẫu thuật cắt túi mật

gallbladder stones

sỏi túi mật

gallbladder disease

bệnh túi mật

gallbladder function

chức năng túi mật

gallbladder attack

tắc nghẽn túi mật

gallbladder surgery

phẫu thuật túi mật

gallbladder issues

các vấn đề về túi mật

gallbladder inflammation

viêm túi mật

gallbladder diet

chế độ ăn cho người bị bệnh túi mật

Câu ví dụ

the gallbladder stores bile produced by the liver.

tuyệt đại đa số người lớn có sỏi mật, thường không có triệu chứng.

gallbladder removal is a common surgical procedure.

việc cắt bỏ túi mật là một thủ thuật phẫu thuật phổ biến.

gallbladder disease can cause severe abdominal pain.

bệnh túi mật có thể gây ra đau bụng dữ dội.

many people experience gallbladder issues as they age.

nhiều người gặp phải các vấn đề về túi mật khi họ già đi.

diet plays a crucial role in gallbladder health.

chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe của túi mật.

gallbladder stones can lead to complications if untreated.

sỏi mật có thể dẫn đến các biến chứng nếu không được điều trị.

symptoms of gallbladder problems include nausea and vomiting.

các triệu chứng của các vấn đề về túi mật bao gồm buồn nôn và nôn mửa.

your doctor may recommend an ultrasound for gallbladder assessment.

bác sĩ của bạn có thể đề nghị siêu âm để đánh giá túi mật.

gallbladder function is essential for digestion.

chức năng của túi mật rất quan trọng cho tiêu hóa.

after gallbladder surgery, some dietary adjustments may be needed.

sau khi phẫu thuật cắt bỏ túi mật, có thể cần điều chỉnh một số thay đổi về chế độ ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay