galleons

[Mỹ]/ˈɡæl.i.ənz/
[Anh]/ˈɡæl.i.ənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tàu buồm lớn; tàu galleon Tây Ban Nha được sử dụng làm tàu chiến hoặc tàu buôn trong thế kỷ 15-16; Galleons, một hình thức tiền tệ trong Harry Potter

Cụm từ & Cách kết hợp

golden galleons

những con thuyền buồm vàng

enchanted galleons

những con thuyền buồm bị mê hoặc

ancient galleons

những con thuyền buồm cổ đại

lost galleons

những con thuyền buồm bị mất tích

pirate galleons

những con thuyền buồm của hải tặc

flying galleons

những con thuyền buồm bay

mighty galleons

những con thuyền buồm mạnh mẽ

ghostly galleons

những con thuyền buồm ma quái

grand galleons

những con thuyền buồm tráng lệ

swift galleons

những con thuyền buồm nhanh nhẹn

Câu ví dụ

he won a fortune in galleons at the wizarding tournament.

anh ấy đã giành được một gia tài bằng galleons tại giải đấu phù thủy.

she saved her galleons for a new broomstick.

cô ấy tiết kiệm galleons để mua một chiếc chổi mới.

the shopkeeper accepted galleons as payment.

người bán hàng chấp nhận galleons làm phương thức thanh toán.

they spent their galleons on magical artifacts.

họ đã tiêu galleons của mình vào các cổ vật ma thuật.

he counted his galleons before making the purchase.

anh ấy đếm galleons của mình trước khi mua.

the treasure chest was filled with galleons.

rương kho báu chứa đầy galleons.

she earned galleons by selling potions.

cô ấy kiếm được galleons bằng cách bán thuốc.

galleons are the currency used in the wizarding world.

galleons là loại tiền tệ được sử dụng trong thế giới phù thủy.

he borrowed some galleons from his friend.

anh ấy mượi một số galleons từ bạn của mình.

with a few galleons, you can buy a good wand.

với một vài galleons, bạn có thể mua một cây đũa phép tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay