gallerist

[Mỹ]/ˈɡælərɪst/
[Anh]/ˈɡælərɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ sở hữu phòng trưng bày; người sở hữu hoặc điều hành một phòng trưng bày nghệ thuật; người buôn bán nghệ thuật có định hướng lợi nhuận; người buôn bán nghệ thuật điều hành phòng trưng bày với mục đích thương mại.
Các dạng của từ
số nhiềugallerists

Cụm từ & Cách kết hợp

the gallerist

nhà sưu tập

famous gallerist

nhà sưu tập nổi tiếng

renowned gallerist

nhà sưu tập danh giá

gallerist says

nhà sưu tập nói

gallerist told

nhà sưu tập nói rằng

local gallerist

nhà sưu tập địa phương

gallerist represents

nhà sưu tập đại diện

emerging gallerist

nhà sưu tập mới nổi

gallerist's gallery

phòng trưng bày của nhà sưu tập

contemporary gallerist

nhà sưu tập đương đại

Câu ví dụ

the gallerist represents emerging artists from around the world.

Người đại lý phòng trưng bày đại diện cho các nghệ sĩ mới nổi từ khắp nơi trên thế giới.

an experienced gallerist curates contemporary art exhibitions.

Một người đại lý phòng trưng bày có kinh nghiệm tổ chức các triển lãm nghệ thuật đương đại.

the gallerist specializes in selling modern sculptures.

Người đại lý phòng trưng bày chuyên bán các tác phẩm điêu khắc hiện đại.

a prominent gallerist promotes avant-garde artworks.

Một người đại lý phòng trưng bày nổi tiếng quảng bá các tác phẩm nghệ thuật tiền卫.

the gallerist negotiates prices with serious collectors.

Người đại lý phòng trưng bày thương lượng giá cả với các nhà sưu tập nghiêm túc.

young gallerists often take risks on unconventional art.

Các nhà đại lý trẻ tuổi thường mạo hiểm với các tác phẩm nghệ thuật phi truyền thống.

the gallerist owns a prestigious gallery in soho.

Người đại lý phòng trưng bày sở hữu một phòng trưng bày danh giá tại Soho.

established gallerists build lasting relationships with museums.

Các nhà đại lý phòng trưng bày đã thành lập xây dựng các mối quan hệ lâu dài với các bảo tàng.

the gallerist advises clients on art investments.

Người đại lý phòng trưng bày tư vấn cho khách hàng về đầu tư nghệ thuật.

a successful gallerist understands market trends.

Một người đại lý phòng trưng bày thành công hiểu được xu hướng thị trường.

the gallerist purchases paintings directly from studios.

Người đại lý phòng trưng bày mua các bức tranh trực tiếp từ các xưởng.

renowned gallerists organize exclusive art fairs.

Các nhà đại lý phòng trưng bày nổi tiếng tổ chức các hội chợ nghệ thuật độc quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay