social galvanisations
sự thúc đẩy xã hội
political galvanisations
sự thúc đẩy chính trị
community galvanisations
sự thúc đẩy cộng đồng
emotional galvanisations
sự thúc đẩy cảm xúc
cultural galvanisations
sự thúc đẩy văn hóa
economic galvanisations
sự thúc đẩy kinh tế
creative galvanisations
sự thúc đẩy sáng tạo
educational galvanisations
sự thúc đẩy giáo dục
technological galvanisations
sự thúc đẩy công nghệ
environmental galvanisations
sự thúc đẩy môi trường
galvanisations in the community can lead to positive changes.
Việc thúc đẩy tinh thần trong cộng đồng có thể dẫn đến những thay đổi tích cực.
we need galvanisations to inspire the youth.
Chúng ta cần sự thúc đẩy để truyền cảm hứng cho giới trẻ.
galvanisations of public opinion can influence policy decisions.
Việc thúc đẩy ý kiến công chúng có thể ảnh hưởng đến các quyết định chính sách.
his speech served as a galvanisation for the movement.
Bài phát biểu của anh ấy đã đóng vai trò thúc đẩy phong trào.
galvanisations in technology often drive innovation.
Việc thúc đẩy trong công nghệ thường thúc đẩy đổi mới.
social galvanisations can unite diverse groups.
Việc thúc đẩy xã hội có thể đoàn kết các nhóm khác nhau.
galvanisations are crucial for effective leadership.
Việc thúc đẩy là rất quan trọng cho sự lãnh đạo hiệu quả.
we witnessed galvanisations of support during the campaign.
Chúng tôi đã chứng kiến sự thúc đẩy ủng hộ trong suốt chiến dịch.
galvanisations can create a sense of urgency.
Việc thúc đẩy có thể tạo ra một cảm giác cấp bách.
art can serve as a form of galvanisation for social issues.
Nghệ thuật có thể đóng vai trò thúc đẩy cho các vấn đề xã hội.
social galvanisations
sự thúc đẩy xã hội
political galvanisations
sự thúc đẩy chính trị
community galvanisations
sự thúc đẩy cộng đồng
emotional galvanisations
sự thúc đẩy cảm xúc
cultural galvanisations
sự thúc đẩy văn hóa
economic galvanisations
sự thúc đẩy kinh tế
creative galvanisations
sự thúc đẩy sáng tạo
educational galvanisations
sự thúc đẩy giáo dục
technological galvanisations
sự thúc đẩy công nghệ
environmental galvanisations
sự thúc đẩy môi trường
galvanisations in the community can lead to positive changes.
Việc thúc đẩy tinh thần trong cộng đồng có thể dẫn đến những thay đổi tích cực.
we need galvanisations to inspire the youth.
Chúng ta cần sự thúc đẩy để truyền cảm hứng cho giới trẻ.
galvanisations of public opinion can influence policy decisions.
Việc thúc đẩy ý kiến công chúng có thể ảnh hưởng đến các quyết định chính sách.
his speech served as a galvanisation for the movement.
Bài phát biểu của anh ấy đã đóng vai trò thúc đẩy phong trào.
galvanisations in technology often drive innovation.
Việc thúc đẩy trong công nghệ thường thúc đẩy đổi mới.
social galvanisations can unite diverse groups.
Việc thúc đẩy xã hội có thể đoàn kết các nhóm khác nhau.
galvanisations are crucial for effective leadership.
Việc thúc đẩy là rất quan trọng cho sự lãnh đạo hiệu quả.
we witnessed galvanisations of support during the campaign.
Chúng tôi đã chứng kiến sự thúc đẩy ủng hộ trong suốt chiến dịch.
galvanisations can create a sense of urgency.
Việc thúc đẩy có thể tạo ra một cảm giác cấp bách.
art can serve as a form of galvanisation for social issues.
Nghệ thuật có thể đóng vai trò thúc đẩy cho các vấn đề xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay