galvanization

[Mỹ]/ˌɡælvənɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌɡælvənaɪˈzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình áp dụng lớp phủ kẽm bảo vệ lên thép hoặc sắt; hành động kích thích hoặc khơi dậy ai đó hoặc cái gì đó; trạng thái được điện hóa hoặc được cung cấp năng lượng

Cụm từ & Cách kết hợp

galvanization process

quá trình mạ kẽm

galvanization techniques

các kỹ thuật mạ kẽm

galvanization method

phương pháp mạ kẽm

galvanization effects

tác dụng của mạ kẽm

galvanization treatment

xử lý mạ kẽm

galvanization standards

tiêu chuẩn mạ kẽm

galvanization benefits

lợi ích của mạ kẽm

galvanization industry

ngành công nghiệp mạ kẽm

galvanization applications

ứng dụng của mạ kẽm

Câu ví dụ

the galvanization of steel helps prevent rust.

Quá trình mạ kẽm của thép giúp ngăn ngừa rỉ sét.

galvanization is essential for outdoor structures.

Mạ kẽm là điều cần thiết cho các công trình ngoài trời.

we need to discuss the galvanization process in detail.

Chúng ta cần thảo luận chi tiết về quy trình mạ kẽm.

galvanization increases the lifespan of metal products.

Mạ kẽm làm tăng tuổi thọ của các sản phẩm kim loại.

many manufacturers rely on galvanization for durability.

Nhiều nhà sản xuất dựa vào mạ kẽm để đảm bảo độ bền.

the galvanization technique has evolved over the years.

Kỹ thuật mạ kẽm đã phát triển theo những năm.

proper galvanization can save maintenance costs.

Mạ kẽm đúng cách có thể tiết kiệm chi phí bảo trì.

they are studying the effects of galvanization on metal fatigue.

Họ đang nghiên cứu tác động của mạ kẽm lên sự mỏi kim loại.

galvanization is a common practice in construction.

Mạ kẽm là một phương pháp phổ biến trong xây dựng.

the galvanization process requires specific equipment.

Quy trình mạ kẽm đòi hỏi thiết bị đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay