gammon steak
thịt gammon
gammon joint
khối thịt gammon
gammon roast
thịt gammon nướng
gammon ham
giăm ơ-mon hun
Bowsprit Gammoning: Shows the bowsprit cleats, gammon cleats, gammoning knee, gammoning, wooldings, and bowsprit fairlead saddle.
Bowsprit Gammoning: Hiển thị các đinh neo mạn trước, đinh neo gammon, đầu gối gammoning, gammoning, wooldings và yên đỡ dây thừng mạn trước.
We might call it gammon, but essentially, it is the pork shoulder or leg that's been cured.
Chúng tôi có thể gọi nó là gammon, nhưng về cơ bản, đó là phần thịt vai hoặc chân lợn đã được ủ.
Nguồn: Gourmet BaseIn the UK, the term " gammon" gained currency in the early 2010s as a pejorative apparently inspired by the puce skin tone of enraged, middle-aged middle Englanders.
Ở Vương quốc Anh, thuật ngữ "gammon" trở nên phổ biến vào đầu những năm 2010 như một từ ngữ xúc phạm có vẻ lấy cảm hứng từ màu da màu tím của những người đàn ông trung niên, trung lưu và giận dữ ở miền Trung nước Anh.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Rising demand for bacon is a crucial reason why one of Europe's leading meat companies, Danish Crown, is building a new bacon and gammon processing plant north of Manchester.
Nhu cầu tăng cao đối với thịt xông khói là một lý do quan trọng khiến một trong những công ty thực phẩm lớn nhất châu Âu, Danish Crown, đang xây dựng một nhà máy chế biến thịt xông khói và gammon mới ở phía bắc Manchester.
Nguồn: Financial Times Podcastgammon steak
thịt gammon
gammon joint
khối thịt gammon
gammon roast
thịt gammon nướng
gammon ham
giăm ơ-mon hun
Bowsprit Gammoning: Shows the bowsprit cleats, gammon cleats, gammoning knee, gammoning, wooldings, and bowsprit fairlead saddle.
Bowsprit Gammoning: Hiển thị các đinh neo mạn trước, đinh neo gammon, đầu gối gammoning, gammoning, wooldings và yên đỡ dây thừng mạn trước.
We might call it gammon, but essentially, it is the pork shoulder or leg that's been cured.
Chúng tôi có thể gọi nó là gammon, nhưng về cơ bản, đó là phần thịt vai hoặc chân lợn đã được ủ.
Nguồn: Gourmet BaseIn the UK, the term " gammon" gained currency in the early 2010s as a pejorative apparently inspired by the puce skin tone of enraged, middle-aged middle Englanders.
Ở Vương quốc Anh, thuật ngữ "gammon" trở nên phổ biến vào đầu những năm 2010 như một từ ngữ xúc phạm có vẻ lấy cảm hứng từ màu da màu tím của những người đàn ông trung niên, trung lưu và giận dữ ở miền Trung nước Anh.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Rising demand for bacon is a crucial reason why one of Europe's leading meat companies, Danish Crown, is building a new bacon and gammon processing plant north of Manchester.
Nhu cầu tăng cao đối với thịt xông khói là một lý do quan trọng khiến một trong những công ty thực phẩm lớn nhất châu Âu, Danish Crown, đang xây dựng một nhà máy chế biến thịt xông khói và gammon mới ở phía bắc Manchester.
Nguồn: Financial Times PodcastKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay