| số nhiều | gamps |
big gamp
big gamp
gamp umbrella
ô gamp
gamp weather
thời tiết gamp
gamp in hand
giữ gamp trong tay
open gamp
mở gamp
carry a gamp
mang một chiếc gamp
gamp for rain
gamp dùng cho mưa
gamp and hat
gamp và mũ
gamp cover
vỏ gamp
gamp handle
tay cầm gamp
she carried a gamp to protect herself from the rain.
Cô ấy mang theo một chiếc gamp để bảo vệ mình khỏi mưa.
he opened his gamp as soon as the downpour started.
Anh ấy mở gamp của mình ngay khi mưa bắt đầu.
the gamp was too large to fit in her bag.
Chiếc gamp quá lớn để có thể vừa vào túi của cô ấy.
she always carries her gamp on rainy days.
Cô ấy luôn mang theo gamp của mình vào những ngày mưa.
he forgot his gamp at the café yesterday.
Anh ấy đã quên gamp của mình ở quán cà phê ngày hôm qua.
the wind nearly turned her gamp inside out.
Gió gần như lật ngược chiếc gamp của cô ấy.
she chose a bright red gamp to stand out in the crowd.
Cô ấy chọn một chiếc gamp màu đỏ tươi để nổi bật giữa đám đông.
his gamp had a floral design that she admired.
Chiếc gamp của anh ấy có thiết kế hoa mà cô ấy ngưỡng mộ.
the gamp provided much-needed shade on a sunny day.
Chiếc gamp cung cấp bóng râm cần thiết vào một ngày nắng.
she accidentally left her gamp on the bus.
Cô ấy vô tình để lại gamp của mình trên xe buýt.
big gamp
big gamp
gamp umbrella
ô gamp
gamp weather
thời tiết gamp
gamp in hand
giữ gamp trong tay
open gamp
mở gamp
carry a gamp
mang một chiếc gamp
gamp for rain
gamp dùng cho mưa
gamp and hat
gamp và mũ
gamp cover
vỏ gamp
gamp handle
tay cầm gamp
she carried a gamp to protect herself from the rain.
Cô ấy mang theo một chiếc gamp để bảo vệ mình khỏi mưa.
he opened his gamp as soon as the downpour started.
Anh ấy mở gamp của mình ngay khi mưa bắt đầu.
the gamp was too large to fit in her bag.
Chiếc gamp quá lớn để có thể vừa vào túi của cô ấy.
she always carries her gamp on rainy days.
Cô ấy luôn mang theo gamp của mình vào những ngày mưa.
he forgot his gamp at the café yesterday.
Anh ấy đã quên gamp của mình ở quán cà phê ngày hôm qua.
the wind nearly turned her gamp inside out.
Gió gần như lật ngược chiếc gamp của cô ấy.
she chose a bright red gamp to stand out in the crowd.
Cô ấy chọn một chiếc gamp màu đỏ tươi để nổi bật giữa đám đông.
his gamp had a floral design that she admired.
Chiếc gamp của anh ấy có thiết kế hoa mà cô ấy ngưỡng mộ.
the gamp provided much-needed shade on a sunny day.
Chiếc gamp cung cấp bóng râm cần thiết vào một ngày nắng.
she accidentally left her gamp on the bus.
Cô ấy vô tình để lại gamp của mình trên xe buýt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay