gamp

[Mỹ]/ɡæmp/
[Anh]/ɡæmp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái ô lớn; một cái ô lớn được gập lại một cách lộn xộn
Word Forms
số nhiềugamps

Cụm từ & Cách kết hợp

big gamp

big gamp

gamp umbrella

ô gamp

gamp weather

thời tiết gamp

gamp in hand

giữ gamp trong tay

open gamp

mở gamp

carry a gamp

mang một chiếc gamp

gamp for rain

gamp dùng cho mưa

gamp and hat

gamp và mũ

gamp cover

vỏ gamp

gamp handle

tay cầm gamp

Câu ví dụ

she carried a gamp to protect herself from the rain.

Cô ấy mang theo một chiếc gamp để bảo vệ mình khỏi mưa.

he opened his gamp as soon as the downpour started.

Anh ấy mở gamp của mình ngay khi mưa bắt đầu.

the gamp was too large to fit in her bag.

Chiếc gamp quá lớn để có thể vừa vào túi của cô ấy.

she always carries her gamp on rainy days.

Cô ấy luôn mang theo gamp của mình vào những ngày mưa.

he forgot his gamp at the café yesterday.

Anh ấy đã quên gamp của mình ở quán cà phê ngày hôm qua.

the wind nearly turned her gamp inside out.

Gió gần như lật ngược chiếc gamp của cô ấy.

she chose a bright red gamp to stand out in the crowd.

Cô ấy chọn một chiếc gamp màu đỏ tươi để nổi bật giữa đám đông.

his gamp had a floral design that she admired.

Chiếc gamp của anh ấy có thiết kế hoa mà cô ấy ngưỡng mộ.

the gamp provided much-needed shade on a sunny day.

Chiếc gamp cung cấp bóng râm cần thiết vào một ngày nắng.

she accidentally left her gamp on the bus.

Cô ấy vô tình để lại gamp của mình trên xe buýt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay