ganeshas

[Mỹ]/ɡəˈneɪʃəz/
[Anh]/ɡəˈneɪʃəz/

Dịch

n. dạng số nhiều của Ganesha; vị thần/đức tin Hindu được biểu tượng hóa với đầu voi

Cụm từ & Cách kết hợp

ganeshas bless

Vietnamese_translation

ganeshas remove obstacles

Vietnamese_translation

worship ganeshas

Vietnamese_translation

ganeshas wisdom

Vietnamese_translation

pray to ganeshas

Vietnamese_translation

ganeshas grace us

Vietnamese_translation

ganeshas devotees

Vietnamese_translation

ganeshas presence

Vietnamese_translation

seek ganeshas

Vietnamese_translation

ganeshas divine

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many devotees worship ganeshas during the festival season.

Nhiều tín đồ sùng kính thờ phụng các vị thần Ganesha trong mùa lễ hội.

the temple features beautiful ganeshas carved from stone.

Đền thờ có những bức tượng Ganesha đẹp được chạm khắc từ đá.

clay ganeshas are immersed in rivers during visarjan.

Các bức tượng Ganesha bằng đất sét được ngâm trong sông vào dịp Visarjan.

ganeshas symbolize wisdom and the removal of obstacles.

Ganesha tượng trưng cho trí tuệ và việc loại bỏ chướng ngại.

artists paint colorful ganeshas on canvas.

Những nghệ sĩ vẽ các bức tượng Ganesha đầy màu sắc trên khung tranh.

pilgrims offer flowers to ganeshas at the shrine.

Các hành hương dâng hoa lên các vị thần Ganesha tại đền thờ.

the pandal displays towering ganeshas for public viewing.

Chùa tạm trưng bày các bức tượng Ganesha cao lớn để mọi người chiêm ngưỡng.

families install ganeshas in their homes during celebrations.

Các gia đình cung thỉnh các vị thần Ganesha trong nhà vào dịp lễ hội.

sweet modaks are prepared as offerings to ganeshas.

Các món modak ngọt được chuẩn bị làm của lễ dâng lên các vị thần Ganesha.

chants honoring ganeshas echo through the temples.

Các bài tụng tôn vinh Ganesha vang vọng khắp các đền thờ.

the museum exhibits ancient ganeshas from different eras.

Bảo tàng trưng bày các bức tượng Ganesha cổ đại từ các thời kỳ khác nhau.

sculptors mold ganeshas with intricate details.

Các nghệ nhân tạo hình các bức tượng Ganesha với những chi tiết tinh xảo.

devotees seek blessings from ganeshas before new ventures.

Các tín đồ cầu xin phước lành từ các vị thần Ganesha trước những khởi nghiệp mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay