gantanol

[Mỹ]/ɡænˈtænɒl/
[Anh]/ɡænˈtænɑːl/

Dịch

n. sulfamethoxazole, một loại kháng sinh sulfonamide được dùng để điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn.
Các dạng của từ
số nhiềugantanols

Câu ví dụ

the doctor prescribed gantanol to treat the bacterial infection.

Bác sĩ đã kê đơn gantanol để điều trị nhiễm trùng vi khuẩn.

gantanol is effective against a wide range of bacterial infections.

Gantanol hiệu quả đối với nhiều loại nhiễm trùng vi khuẩn khác nhau.

patients must complete the full course of gantanol as prescribed.

Bệnh nhân phải hoàn thành toàn bộ liệu trình gantanol theo chỉ định.

gantanol may cause side effects including nausea and dizziness.

Gantanol có thể gây ra các tác dụng phụ bao gồm buồn nôn và chóng mặt.

the pharmacist explained the proper dosage instructions for gantanol.

Dược sĩ đã giải thích các hướng dẫn liều lượng đúng cho gantanol.

gantanol should not be taken simultaneously with alcohol.

Gantanol không nên được dùng cùng lúc với rượu.

some patients may experience allergic reactions to gantanol.

Một số bệnh nhân có thể gặp phản ứng dị ứng với gantanol.

gantanol works by inhibiting the growth of susceptible bacteria.

Gantanol hoạt động bằng cách ức chế sự phát triển của vi khuẩn nhạy cảm.

the dosage of gantanol is typically calculated based on body weight.

Liều lượng gantanol thường được tính dựa trên cân nặng cơ thể.

gantanol is available in both tablet and suspension forms.

Gantanol có sẵn ở cả dạng viên và dạng hỗn dịch.

certain bacterial strains have developed resistance to gantanol.

Một số chủng vi khuẩn đã phát triển khả năng kháng với gantanol.

pregnant women should consult their doctor before using gantanol.

Phụ nữ mang thai nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng gantanol.

potential drug interactions with gantanol should be carefully monitored.

Các tương tác thuốc tiềm năng với gantanol cần được theo dõi cẩn thận.

clinical trials have demonstrated the efficacy of gantanol.

Các thử nghiệm lâm sàng đã chứng minh hiệu quả của gantanol.

gantanol should be stored at room temperature away from moisture.

Gantanol nên được bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay