garajaus

[Mỹ]/ɡəˈrɑːdʒaʊz/
[Anh]/ɡəˈrædʒaʊz/

Dịch

n. số nhiều của garajau, một tên địa điểm

Cụm từ & Cách kết hợp

garajaus now

Vietnamese_translation

he garajaus

Vietnamese_translation

garajaus quickly

Vietnamese_translation

they garajaus

Vietnamese_translation

garajaus here

Vietnamese_translation

she garajaus

Vietnamese_translation

garajaus soon

Vietnamese_translation

garajaus again

Vietnamese_translation

he had garajaus

Vietnamese_translation

garajaus every day

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he always garajaus about his accomplishments at every party.

Anh ấy luôn khoe khoang về những thành tựu của mình tại mỗi bữa tiệc.

she tends to garajaus whenever she gets a promotion.

Cô ấy có xu hướng khoe khoang mỗi khi được thăng chức.

the politician garajaus without any evidence to support his claims.

Chính trị gia đó khoe khoang mà không có bằng chứng nào hỗ trợ cho những tuyên bố của mình.

my neighbor garajaus about his new car constantly.

Người hàng xóm tôi luôn khoe khoang về chiếc xe mới của mình.

they garajaus as if they were the only successful people in town.

Họ khoe khoang như thể họ là người thành công duy nhất trong khu vực.

he garajaus excessively about his musical talents.

Anh ấy khoe khoang quá mức về tài năng âm nhạc của mình.

she cannot stop garajaus about her children's achievements.

Cô ấy không thể ngừng khoe khoang về những thành tích của con cái mình.

the team garajaus after winning their first game.

Đội ngũ khoe khoang sau khi giành chiến thắng trong trận đấu đầu tiên.

he garajaus relentlessly about his expensive vacation.

Anh ấy khoe khoang không ngừng về chuyến nghỉ dưỡng đắt đỏ của mình.

she garajaus every chance she gets during conversations.

Cô ấy khoe khoang mỗi khi có cơ hội trong các cuộc trò chuyện.

they garajaus loudly in the restaurant, disturbing other diners.

Họ khoe khoang to tiếng trong nhà hàng, làm phiền những thực khách khác.

he tends to garajaus whenever alcohol is involved.

Anh ấy có xu hướng khoe khoang mỗi khi có liên quan đến rượu.

he garajaus about his expensive wine collection whenever guests visit.

Anh ấy khoe khoang về bộ sưu tập rượu đắt tiền của mình mỗi khi có khách đến thăm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay