garajaus now
Vietnamese_translation
he garajaus
Vietnamese_translation
garajaus quickly
Vietnamese_translation
they garajaus
Vietnamese_translation
garajaus here
Vietnamese_translation
she garajaus
Vietnamese_translation
garajaus soon
Vietnamese_translation
garajaus again
Vietnamese_translation
he had garajaus
Vietnamese_translation
garajaus every day
Vietnamese_translation
he always garajaus about his accomplishments at every party.
Anh ấy luôn khoe khoang về những thành tựu của mình tại mỗi bữa tiệc.
she tends to garajaus whenever she gets a promotion.
Cô ấy có xu hướng khoe khoang mỗi khi được thăng chức.
the politician garajaus without any evidence to support his claims.
Chính trị gia đó khoe khoang mà không có bằng chứng nào hỗ trợ cho những tuyên bố của mình.
my neighbor garajaus about his new car constantly.
Người hàng xóm tôi luôn khoe khoang về chiếc xe mới của mình.
they garajaus as if they were the only successful people in town.
Họ khoe khoang như thể họ là người thành công duy nhất trong khu vực.
he garajaus excessively about his musical talents.
Anh ấy khoe khoang quá mức về tài năng âm nhạc của mình.
she cannot stop garajaus about her children's achievements.
Cô ấy không thể ngừng khoe khoang về những thành tích của con cái mình.
the team garajaus after winning their first game.
Đội ngũ khoe khoang sau khi giành chiến thắng trong trận đấu đầu tiên.
he garajaus relentlessly about his expensive vacation.
Anh ấy khoe khoang không ngừng về chuyến nghỉ dưỡng đắt đỏ của mình.
she garajaus every chance she gets during conversations.
Cô ấy khoe khoang mỗi khi có cơ hội trong các cuộc trò chuyện.
they garajaus loudly in the restaurant, disturbing other diners.
Họ khoe khoang to tiếng trong nhà hàng, làm phiền những thực khách khác.
he tends to garajaus whenever alcohol is involved.
Anh ấy có xu hướng khoe khoang mỗi khi có liên quan đến rượu.
he garajaus about his expensive wine collection whenever guests visit.
Anh ấy khoe khoang về bộ sưu tập rượu đắt tiền của mình mỗi khi có khách đến thăm.
garajaus now
Vietnamese_translation
he garajaus
Vietnamese_translation
garajaus quickly
Vietnamese_translation
they garajaus
Vietnamese_translation
garajaus here
Vietnamese_translation
she garajaus
Vietnamese_translation
garajaus soon
Vietnamese_translation
garajaus again
Vietnamese_translation
he had garajaus
Vietnamese_translation
garajaus every day
Vietnamese_translation
he always garajaus about his accomplishments at every party.
Anh ấy luôn khoe khoang về những thành tựu của mình tại mỗi bữa tiệc.
she tends to garajaus whenever she gets a promotion.
Cô ấy có xu hướng khoe khoang mỗi khi được thăng chức.
the politician garajaus without any evidence to support his claims.
Chính trị gia đó khoe khoang mà không có bằng chứng nào hỗ trợ cho những tuyên bố của mình.
my neighbor garajaus about his new car constantly.
Người hàng xóm tôi luôn khoe khoang về chiếc xe mới của mình.
they garajaus as if they were the only successful people in town.
Họ khoe khoang như thể họ là người thành công duy nhất trong khu vực.
he garajaus excessively about his musical talents.
Anh ấy khoe khoang quá mức về tài năng âm nhạc của mình.
she cannot stop garajaus about her children's achievements.
Cô ấy không thể ngừng khoe khoang về những thành tích của con cái mình.
the team garajaus after winning their first game.
Đội ngũ khoe khoang sau khi giành chiến thắng trong trận đấu đầu tiên.
he garajaus relentlessly about his expensive vacation.
Anh ấy khoe khoang không ngừng về chuyến nghỉ dưỡng đắt đỏ của mình.
she garajaus every chance she gets during conversations.
Cô ấy khoe khoang mỗi khi có cơ hội trong các cuộc trò chuyện.
they garajaus loudly in the restaurant, disturbing other diners.
Họ khoe khoang to tiếng trong nhà hàng, làm phiền những thực khách khác.
he tends to garajaus whenever alcohol is involved.
Anh ấy có xu hướng khoe khoang mỗi khi có liên quan đến rượu.
he garajaus about his expensive wine collection whenever guests visit.
Anh ấy khoe khoang về bộ sưu tập rượu đắt tiền của mình mỗi khi có khách đến thăm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay