garcinias

[Mỹ]/ɡɑːˈsɪniə/
[Anh]/ɡɑːrˈsɪniə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi của cây ăn quả và cây bụi nhiệt đới

Cụm từ & Cách kết hợp

garcinia extract

chiết xuất garcinia

garcinia cambogia

garcinia cambogia

garcinia benefits

lợi ích của garcinia

garcinia dosage

liều dùng garcinia

garcinia weight loss

giảm cân với garcinia

garcinia products

sản phẩm garcinia

garcinia side effects

tác dụng phụ của garcinia

garcinia supplement

thực phẩm bổ sung garcinia

garcinia reviews

đánh giá về garcinia

garcinia weight management

điều chỉnh cân nặng với garcinia

Câu ví dụ

garcinia is often used in weight loss supplements.

quả garcinia thường được sử dụng trong các sản phẩm bổ sung giảm cân.

many people believe that garcinia can help suppress appetite.

nhiều người tin rằng garcinia có thể giúp giảm sự thèm ăn.

garcinia extract is derived from the fruit's rind.

chiết xuất garcinia có nguồn gốc từ phần vỏ của trái cây.

some studies suggest that garcinia may boost metabolism.

một số nghiên cứu cho thấy garcinia có thể tăng cường trao đổi chất.

garcinia is popular among fitness enthusiasts.

garcinia được ưa chuộng trong giới những người yêu thích thể hình.

people often take garcinia before meals.

mọi người thường dùng garcinia trước bữa ăn.

garcinia may have side effects for some individuals.

garcinia có thể gây ra tác dụng phụ cho một số người.

it is important to consult a doctor before using garcinia.

điều quan trọng là tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng garcinia.

garcinia is often marketed as a natural weight loss solution.

garcinia thường được quảng bá là một giải pháp giảm cân tự nhiên.

the active ingredient in garcinia is hydroxycitric acid.

thành phần hoạt tính trong garcinia là hydroxycitric acid.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay