garters

[Mỹ]/ˈɡɑːtəz/
[Anh]/ˈɡɑrdərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của garter, một dây đai hoặc băng đeo để giữ tất
v. dạng ngôi thứ ba số ít của garter, để giữ lên bằng garter

Cụm từ & Cách kết hợp

hold up garters

giữ chặt quần tất

lace garters

quần tất ren

garters and stockings

quần tất và tất lót

silk garters

quần tất lụa

decorative garters

quần tất trang trí

wedding garters

quần tất cưới

garters set

bộ quần tất

garters collection

tập hợp quần tất

garters style

phong cách quần tất

fashion garters

quần tất thời trang

Câu ví dụ

she wore beautiful garters with her wedding dress.

Cô ấy đã mặc những chiếc lúp tơ đẹp tuyệt vời với chiếc váy cưới của mình.

he bought a pair of garters for his girlfriend.

Anh ấy đã mua một cặp lúp tơ cho bạn gái của mình.

garters are often used to hold up stockings.

Lúp tơ thường được sử dụng để giữ tất.

she adjusted her garters before leaving for the party.

Cô ấy đã điều chỉnh lúp tơ của mình trước khi rời khỏi bữa tiệc.

garters can be a stylish accessory for many outfits.

Lúp tơ có thể là một phụ kiện thời trang cho nhiều bộ trang phục.

he admired the intricate designs on her garters.

Anh ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên lúp tơ của cô ấy.

garters have been a part of fashion for centuries.

Lúp tơ đã là một phần của thời trang trong nhiều thế kỷ.

she carefully selected garters that matched her lingerie.

Cô ấy cẩn thận chọn những chiếc lúp tơ phù hợp với đồ lót của mình.

garters can add a touch of elegance to any outfit.

Lúp tơ có thể thêm một chút thanh lịch cho bất kỳ bộ trang phục nào.

he surprised her with a gift of vintage garters.

Anh ấy khiến cô ấy bất ngờ với món quà là một chiếc lúp tơ cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay