gassings

[Mỹ]/ˈɡæsɪŋz/
[Anh]/ˈɡæsɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.xử lý khí; cuộc tấn công bằng khí; khoe khoang; (Gassing) một tên cá nhân; (Nga) Hasing

Cụm từ & Cách kết hợp

mass gassings

các vụ sát hại bằng khí độc hàng loạt

chemical gassings

các vụ sát hại bằng khí độc hóa học

gassings incident

vụ việc sát hại bằng khí độc

gassings report

báo cáo về các vụ sát hại bằng khí độc

gassings attack

cuộc tấn công bằng khí độc

gassings victims

các nạn nhân của các vụ sát hại bằng khí độc

gassings evidence

bằng chứng về các vụ sát hại bằng khí độc

gassings survivors

những người sống sót sau các vụ sát hại bằng khí độc

gassings trial

phiên tòa xét xử về các vụ sát hại bằng khí độc

gassings analysis

phân tích về các vụ sát hại bằng khí độc

Câu ví dụ

gassings can occur during the manufacturing process.

các vụ phát thải có thể xảy ra trong quá trình sản xuất.

safety measures are essential to prevent harmful gassings.

các biện pháp an toàn là rất cần thiết để ngăn ngừa các vụ phát thải gây hại.

the report highlighted the risks of gassings in the facility.

báo cáo nêu bật những rủi ro của các vụ phát thải trong cơ sở.

workers must be trained to handle gassings safely.

người lao động phải được đào tạo để xử lý các vụ phát thải một cách an toàn.

gassings can lead to serious environmental issues.

các vụ phát thải có thể dẫn đến các vấn đề môi trường nghiêm trọng.

the team conducted tests to measure gassings from the equipment.

nhóm đã tiến hành các thử nghiệm để đo các vụ phát thải từ thiết bị.

proper ventilation can reduce the effects of gassings.

thông gió thích hợp có thể giảm thiểu tác động của các vụ phát thải.

gassings from the chemical reaction were monitored closely.

các vụ phát thải từ phản ứng hóa học được theo dõi chặt chẽ.

emergency protocols are in place for unexpected gassings.

các quy trình ứng phó khẩn cấp được thiết lập để ứng phó với các vụ phát thải bất ngờ.

gassings can sometimes indicate a malfunction in the system.

các vụ phát thải đôi khi có thể cho thấy sự cố trong hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay