gasteromycetes

[Mỹ]/ˌɡæstəroʊmaɪˈsiːtiːz/
[Anh]/ˌɡæstərəˈmaɪˌsiːtiːz/

Dịch

n. một loại nấm sản xuất bào tử bên trong một cấu trúc kín
Word Forms
số nhiềugasteromycetess

Cụm từ & Cách kết hợp

gasteromycetes fungi

nấm gasteromycetes

gasteromycetes species

các loài gasteromycetes

gasteromycetes classification

phân loại gasteromycetes

gasteromycetes diversity

đa dạng của gasteromycetes

gasteromycetes habitat

môi trường sống của gasteromycetes

gasteromycetes ecology

sinh thái học của gasteromycetes

gasteromycetes research

nghiên cứu về gasteromycetes

gasteromycetes characteristics

đặc điểm của gasteromycetes

gasteromycetes distribution

phân bố của gasteromycetes

gasteromycetes morphology

hình thái của gasteromycetes

Câu ví dụ

gasteromycetes are a fascinating group of fungi.

gasteromycetes là một nhóm nấm vô cùng thú vị.

many gasteromycetes can be found in forest ecosystems.

nhiều gasteromycetes có thể được tìm thấy trong các hệ sinh thái rừng.

gasteromycetes play an important role in nutrient cycling.

gasteromycetes đóng một vai trò quan trọng trong quá trình tuần hoàn dinh dưỡng.

some gasteromycetes are edible and prized for their flavor.

một số gasteromycetes có thể ăn được và được đánh giá cao vì hương vị của chúng.

researchers study gasteromycetes to understand their ecology.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu gasteromycetes để hiểu về sinh thái của chúng.

gasteromycetes can be identified by their unique fruiting bodies.

gasteromycetes có thể được nhận biết bằng các bào tử độc đáo của chúng.

some gasteromycetes release spores in a dramatic fashion.

một số gasteromycetes giải phóng bào tử một cách ngoạn mục.

gasteromycetes are often found in decaying organic matter.

gasteromycetes thường được tìm thấy trong vật chất hữu cơ đang phân hủy.

conservation efforts include protecting gasteromycetes habitats.

các nỗ lực bảo tồn bao gồm bảo vệ môi trường sống của gasteromycetes.

some gasteromycetes exhibit bioluminescent properties.

một số gasteromycetes thể hiện các đặc tính phát quang sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay