gauchos

[Mỹ]/ˈɡaʊtʃəʊz/
[Anh]/ˈɡaʊtʃoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chăn bò Nam Mỹ; quần ống rộng được mặc bởi cao bồi; gauchos (số nhiều của gaucho)

Cụm từ & Cách kết hợp

gauchos culture

văn hóa gaucho

gauchos style

phong cách gaucho

gauchos attire

trang phục gaucho

gauchos tradition

truyền thống gaucho

gauchos music

âm nhạc gaucho

gauchos lifestyle

phong cách sống của gaucho

gauchos cuisine

ẩm thực gaucho

gauchos heritage

di sản gaucho

gauchos festival

lễ hội gaucho

gauchos history

lịch sử gaucho

Câu ví dụ

gauchos are skilled horsemen from argentina.

những người gaucho là những người thợ cưỡi ngựa lành nghề đến từ argentina.

the gauchos wear traditional clothing during festivals.

những người gaucho mặc quần áo truyền thống trong các lễ hội.

many gauchos raise cattle on vast ranches.

nhiều người gaucho chăn nuôi gia súc trên những đồn điền rộng lớn.

gauchos often participate in rodeos and competitions.

những người gaucho thường xuyên tham gia vào các cuộc thi và các cuộc thi rodeo.

in the evenings, gauchos gather around a fire to share stories.

vào buổi tối, những người gaucho tụ tập bên đống lửa để chia sẻ những câu chuyện.

the music of the gauchos reflects their rich culture.

nghệ thuật âm nhạc của những người gaucho phản ánh văn hóa phong phú của họ.

many tourists are fascinated by the lifestyle of gauchos.

nhiều khách du lịch bị thu hút bởi lối sống của những người gaucho.

gauchos often cook traditional dishes over an open flame.

những người gaucho thường xuyên nấu những món ăn truyền thống trên lửa củi.

the gauchos' horses are known for their endurance.

những con ngựa của những người gaucho nổi tiếng về khả năng chịu đựng của chúng.

gauchos have a deep connection to the land they work on.

những người gaucho có mối liên hệ sâu sắc với vùng đất mà họ làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay