gawkishness

[Mỹ]/ˈɡɔːkɪʃnəs/
[Anh]/ˈɡɔːkɪʃnəs/

Dịch

n. Tình trạng hoặc phẩm chất của việc vụng về, cồng kềnh hoặc ngốc nghếch.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer gawkishness

Vietnamese_translation

his gawkishness

Vietnamese_translation

her gawkishness

Vietnamese_translation

your gawkishness

Vietnamese_translation

the gawkishness

Vietnamese_translation

gawkishness in

Vietnamese_translation

display gawkishness

Vietnamese_translation

overcome gawkishness

Vietnamese_translation

such gawkishness

Vietnamese_translation

childhood gawkishness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his gawkishness made him stare at the speaker awkwardly.

Sự ngốc nghếch của anh khiến anh nhìn người nói một cách ngượng ngùng.

she tried to hide her gawkishness during the interview.

Cô ấy cố gắng che giấu sự ngốc nghếch của mình trong buổi phỏng vấn.

the child's gawkishness was evident when he met the celebrity.

Sự ngốc nghếch của đứa trẻ rõ ràng khi anh gặp người nổi tiếng.

his gawkishness in the workplace caused missed opportunities.

Sự ngốc nghếch của anh trong môi trường làm việc đã gây ra những cơ hội bị bỏ lỡ.

overcoming gawkishness is possible with practice.

Việc vượt qua sự ngốc nghếch là có thể với sự luyện tập.

her gawkishness at the party made her avoid conversations.

Sự ngốc nghếch của cô ấy tại bữa tiệc khiến cô tránh các cuộc trò chuyện.

his gawkishness on stage vanished after the first joke.

Sự ngốc nghếch của anh trên sân khấu biến mất sau câu chuyện hài đầu tiên.

i felt a sudden gawkishness when i saw my crush.

Tôi cảm thấy sự ngốc nghếch đột ngột khi tôi nhìn thấy người mình thích.

the teacher noticed the student's gawkishness during the exam.

Giáo viên đã nhận ra sự ngốc nghếch của học sinh trong kỳ thi.

his gawkishness when meeting new people often leads to silence.

Sự ngốc nghếch của anh khi gặp người mới thường dẫn đến sự im lặng.

we need to address the gawkishness that appears in social gatherings.

Chúng ta cần giải quyết sự ngốc nghếch xuất hiện trong các cuộc tụ họp xã hội.

her gawkishness in the meeting was misinterpreted as lack of interest.

Sự ngốc nghếch của cô ấy trong cuộc họp đã bị hiểu lầm là thiếu quan tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay