gcse

[Mỹ]/ˌdʒi: si: es 'i:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Chứng chỉ Giáo dục Trung học Phổ thông (GCSE)
Word Forms
số nhiềugcses

Câu ví dụ

I am studying for my GCSE exams.

Tôi đang ôn thi GCSE.

GCSE results are important for university applications.

Kết quả GCSE rất quan trọng cho việc đăng ký đại học.

She is taking GCSE maths and science.

Cô ấy đang học toán và khoa học GCSE.

GCSEs are a milestone in the UK education system.

GCSE là một cột mốc quan trọng trong hệ thống giáo dục của Vương quốc Anh.

He achieved top grades in his GCSEs.

Anh ấy đã đạt được điểm số cao nhất trong các kỳ thi GCSE của mình.

GCSE coursework requires dedication and effort.

Bài làm việc nhà GCSE đòi hỏi sự tận tâm và nỗ lực.

Students usually take GCSE exams at age 16.

Học sinh thường thi GCSE khi 16 tuổi.

GCSE grades can impact future career opportunities.

Điểm GCSE có thể ảnh hưởng đến các cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.

GCSE subjects include English, Maths, and Science.

Các môn GCSE bao gồm tiếng Anh, Toán và Khoa học.

GCSEs are a stepping stone towards A-levels or vocational training.

GCSE là bước đệm để học A-level hoặc đào tạo nghề.

Ví dụ thực tế

Yes, I've got all my GCSEs coming up.

Vâng, tôi đã chuẩn bị sẵn sàng cho tất cả các kỳ thi GCSE của mình.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

And around a third of our young people don't pass maths GCSE.

Và khoảng một phần ba thanh niên của chúng tôi không vượt qua kỳ thi GCSE toán.

Nguồn: Rishi Sunak Speech Collection

It will be making a comeback in 2016, forming a greater part of English GCSE.

Nó sẽ trở lại vào năm 2016, tạo thành một phần lớn hơn của GCSE tiếng Anh.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

The decline of languages at GCSE has inevitably had an effect higher up the academic food chain.

Sự suy giảm của các ngôn ngữ ở GCSE đã có tác động không thể tránh khỏi ở các cấp học cao hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Although it might be also on some of the GCSE papers because it's a super popular poem.

Mặc dù có thể có trong một số bài thi GCSE vì đó là một bài thơ cực kỳ phổ biến.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

If they did, could I have your GCSEs?

Nếu có, tôi có thể có GCSE của bạn không?

Nguồn: Misfits Season 5

Tracy’s sitting her GCSEs this year.

Tracy sẽ làm bài thi GCSE năm nay.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Now, Level 1 numeracy skills -- that's low-end GCSE score.

Bây giờ, kỹ năng toán học cấp độ 1 - đó là điểm GCSE thấp nhất.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2017 Collection

GCSE is up by almost 4-fifths.

GCSE đã tăng gần 4/5.

Nguồn: Complete English Speech Collection

It has to be real art." " I got a B in GCSE art." " You're so sweet.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay