gean tree
cây duối
gean fruit
quả duối
gean leaves
lá duối
gean scent
mùi hương duối
gean tea
trà duối
gean oil
dầu duối
gean cake
bánh duối
gean syrup
siro duối
gean festival
lễ hội duối
gean garden
vườn duối
she has a gean for music.
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc.
he has a gean for cooking delicious meals.
Anh ấy có năng khiếu nấu những bữa ăn ngon miệng.
they have a gean for solving complex problems.
Họ có năng khiếu giải quyết các vấn đề phức tạp.
she has a gean for painting beautiful landscapes.
Cô ấy có năng khiếu vẽ những phong cảnh đẹp.
he has a gean for understanding different cultures.
Anh ấy có năng khiếu hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
she has a gean for learning new languages.
Cô ấy có năng khiếu học các ngôn ngữ mới.
they have a gean for making people laugh.
Họ có năng khiếu khiến mọi người cười.
he has a gean for writing engaging stories.
Anh ấy có năng khiếu viết những câu chuyện hấp dẫn.
she has a gean for designing innovative products.
Cô ấy có năng khiếu thiết kế các sản phẩm sáng tạo.
he has a gean for mathematics and physics.
Anh ấy có năng khiếu về toán học và vật lý.
gean tree
cây duối
gean fruit
quả duối
gean leaves
lá duối
gean scent
mùi hương duối
gean tea
trà duối
gean oil
dầu duối
gean cake
bánh duối
gean syrup
siro duối
gean festival
lễ hội duối
gean garden
vườn duối
she has a gean for music.
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc.
he has a gean for cooking delicious meals.
Anh ấy có năng khiếu nấu những bữa ăn ngon miệng.
they have a gean for solving complex problems.
Họ có năng khiếu giải quyết các vấn đề phức tạp.
she has a gean for painting beautiful landscapes.
Cô ấy có năng khiếu vẽ những phong cảnh đẹp.
he has a gean for understanding different cultures.
Anh ấy có năng khiếu hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
she has a gean for learning new languages.
Cô ấy có năng khiếu học các ngôn ngữ mới.
they have a gean for making people laugh.
Họ có năng khiếu khiến mọi người cười.
he has a gean for writing engaging stories.
Anh ấy có năng khiếu viết những câu chuyện hấp dẫn.
she has a gean for designing innovative products.
Cô ấy có năng khiếu thiết kế các sản phẩm sáng tạo.
he has a gean for mathematics and physics.
Anh ấy có năng khiếu về toán học và vật lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay