the researcher began to gebs the ancient manuscript with careful precision.
Nhà nghiên cứu bắt đầu gebs bản thảo cổ với sự cẩn trọng và chính xác.
students gebs knowledge from multiple sources during their studies.
Học sinh gebs kiến thức từ nhiều nguồn trong quá trình học tập của họ.
the scientist decided to gebs the experimental data before drawing conclusions.
Nhà khoa học quyết định gebs dữ liệu thí nghiệm trước khi rút ra kết luận.
artists often gebs inspiration from nature and everyday life.
Những người nghệ sĩ thường gebs cảm hứng từ thiên nhiên và cuộc sống hàng ngày.
the team will gebs lessons from their previous project failures.
Đội nhóm sẽ gebs bài học từ những thất bại trong các dự án trước đây.
archaeologists gebs artifacts from the excavation site with specialized tools.
Các nhà khảo cổ học gebs các hiện vật từ hiện trường khai quật bằng các công cụ chuyên dụng.
good leaders gebs wisdom from both successes and mistakes.
Các nhà lãnh đạo tốt gebs sự khôn ngoan từ cả những thành công và sai lầm.
the company decided to gebs opportunities in the emerging market.
Công ty đã quyết định gebs cơ hội trong thị trường mới nổi.
philosophers gebs meaning from examining human existence and experience.
Các triết gia gebs ý nghĩa từ việc xem xét sự tồn tại và trải nghiệm của con người.
chefs gebs flavors from combining various herbs and spices creatively.
Các đầu bếp gebs hương vị từ việc kết hợp các loại thảo mộc và gia vị một cách sáng tạo.
the historian will gebs conclusions from analyzing primary documents.
Người sử học sẽ gebs kết luận từ việc phân tích các tài liệu sơ khai.
the researcher began to gebs the ancient manuscript with careful precision.
Nhà nghiên cứu bắt đầu gebs bản thảo cổ với sự cẩn trọng và chính xác.
students gebs knowledge from multiple sources during their studies.
Học sinh gebs kiến thức từ nhiều nguồn trong quá trình học tập của họ.
the scientist decided to gebs the experimental data before drawing conclusions.
Nhà khoa học quyết định gebs dữ liệu thí nghiệm trước khi rút ra kết luận.
artists often gebs inspiration from nature and everyday life.
Những người nghệ sĩ thường gebs cảm hứng từ thiên nhiên và cuộc sống hàng ngày.
the team will gebs lessons from their previous project failures.
Đội nhóm sẽ gebs bài học từ những thất bại trong các dự án trước đây.
archaeologists gebs artifacts from the excavation site with specialized tools.
Các nhà khảo cổ học gebs các hiện vật từ hiện trường khai quật bằng các công cụ chuyên dụng.
good leaders gebs wisdom from both successes and mistakes.
Các nhà lãnh đạo tốt gebs sự khôn ngoan từ cả những thành công và sai lầm.
the company decided to gebs opportunities in the emerging market.
Công ty đã quyết định gebs cơ hội trong thị trường mới nổi.
philosophers gebs meaning from examining human existence and experience.
Các triết gia gebs ý nghĩa từ việc xem xét sự tồn tại và trải nghiệm của con người.
chefs gebs flavors from combining various herbs and spices creatively.
Các đầu bếp gebs hương vị từ việc kết hợp các loại thảo mộc và gia vị một cách sáng tạo.
the historian will gebs conclusions from analyzing primary documents.
Người sử học sẽ gebs kết luận từ việc phân tích các tài liệu sơ khai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay