| số nhiều | genealogists |
"It is common to find people of French Canadian descent to be related to large numbers of other French Canadians," said genealogist Christopher Child, who conducted the research.
Thường gặp phải việc những người có gốc Pháp Canada liên quan đến một số lượng lớn những người Pháp Canada khác," nhà di truyền học Christopher Child, người đã tiến hành nghiên cứu, cho biết.
The genealogist traced the family's ancestry back several centuries.
Nhà di truyền học đã truy tìm tổ tiên của gia đình hàng thế kỷ.
As a genealogist, she specialized in researching family histories.
Với tư cách là một nhà di truyền học, cô chuyên nghiên cứu về lịch sử gia đình.
The genealogist uncovered a long-lost branch of the family tree.
Nhà di truyền học đã phát hiện ra một nhánh gia đình bị lãng quên từ lâu.
Many people hire a genealogist to help them trace their roots.
Nhiều người thuê một nhà di truyền học để giúp họ tìm hiểu về nguồn gốc của mình.
The genealogist spent hours poring over old records and documents.
Nhà di truyền học đã dành hàng giờ nghiên cứu các hồ sơ và tài liệu cũ.
Being a genealogist requires a keen eye for detail.
Việc trở thành một nhà di truyền học đòi hỏi sự quan sát tỉ mỉ.
The genealogist discovered a surprising connection between two seemingly unrelated families.
Nhà di truyền học đã phát hiện ra một mối liên hệ đáng ngạc nhiên giữa hai gia đình dường như không liên quan.
She consulted a genealogist to help her fill in the missing pieces of her family history.
Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà di truyền học để giúp cô ấy lấp đầy những phần còn thiếu trong lịch sử gia đình của mình.
The genealogist's research shed light on a forgotten chapter of local history.
Nghiên cứu của nhà di truyền học đã làm sáng tỏ một chương bị lãng quên trong lịch sử địa phương.
The genealogist's work often involves piecing together fragments of information to create a complete picture.
Công việc của nhà di truyền học thường liên quan đến việc ghép các mảnh thông tin lại với nhau để tạo ra một bức tranh hoàn chỉnh.
"It is common to find people of French Canadian descent to be related to large numbers of other French Canadians," said genealogist Christopher Child, who conducted the research.
Thường gặp phải việc những người có gốc Pháp Canada liên quan đến một số lượng lớn những người Pháp Canada khác," nhà di truyền học Christopher Child, người đã tiến hành nghiên cứu, cho biết.
The genealogist traced the family's ancestry back several centuries.
Nhà di truyền học đã truy tìm tổ tiên của gia đình hàng thế kỷ.
As a genealogist, she specialized in researching family histories.
Với tư cách là một nhà di truyền học, cô chuyên nghiên cứu về lịch sử gia đình.
The genealogist uncovered a long-lost branch of the family tree.
Nhà di truyền học đã phát hiện ra một nhánh gia đình bị lãng quên từ lâu.
Many people hire a genealogist to help them trace their roots.
Nhiều người thuê một nhà di truyền học để giúp họ tìm hiểu về nguồn gốc của mình.
The genealogist spent hours poring over old records and documents.
Nhà di truyền học đã dành hàng giờ nghiên cứu các hồ sơ và tài liệu cũ.
Being a genealogist requires a keen eye for detail.
Việc trở thành một nhà di truyền học đòi hỏi sự quan sát tỉ mỉ.
The genealogist discovered a surprising connection between two seemingly unrelated families.
Nhà di truyền học đã phát hiện ra một mối liên hệ đáng ngạc nhiên giữa hai gia đình dường như không liên quan.
She consulted a genealogist to help her fill in the missing pieces of her family history.
Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà di truyền học để giúp cô ấy lấp đầy những phần còn thiếu trong lịch sử gia đình của mình.
The genealogist's research shed light on a forgotten chapter of local history.
Nghiên cứu của nhà di truyền học đã làm sáng tỏ một chương bị lãng quên trong lịch sử địa phương.
The genealogist's work often involves piecing together fragments of information to create a complete picture.
Công việc của nhà di truyền học thường liên quan đến việc ghép các mảnh thông tin lại với nhau để tạo ra một bức tranh hoàn chỉnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay