genoise

[Mỹ]/ˈdʒɛn.wəz/
[Anh]/ˈdʒɛn.ɔɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh bông xốp nhẹ và thoáng.
Word Forms
số nhiềugenoises

Cụm từ & Cách kết hợp

genoise cake

bánh genoise

genoise pastry

bánh ngọt genoise

genoise layer

lớp bánh genoise

genoise roll

cuộn bánh genoise

genoise sponge

bánh xốp genoise

genoise dessert

món tráng miệng genoise

genoise base

đế bánh genoise

genoise recipe

công thức bánh genoise

genoise filling

nhân bánh genoise

genoise slice

miếng bánh genoise

Câu ví dụ

genoise is a light and airy sponge cake.

bánh genoise là một loại bánh bông xốp nhẹ và thoáng.

she layered the genoise with fresh strawberries and cream.

Cô ấy xếp lớp bánh genoise với dâu tây tươi và kem.

to make a perfect genoise, you need to whip the eggs properly.

Để làm một chiếc bánh genoise hoàn hảo, bạn cần đánh trứng đúng cách.

genoise can be flavored with vanilla or lemon zest.

Bánh genoise có thể được tạo hương vị với vani hoặc vỏ chanh.

she baked a genoise for her friend's birthday party.

Cô ấy đã nướng bánh genoise cho bữa tiệc sinh nhật của bạn bè.

genoise is often used as a base for layered cakes.

Bánh genoise thường được sử dụng làm nền cho bánh nhiều lớp.

he learned how to make genoise during his pastry course.

Anh ấy đã học cách làm bánh genoise trong khóa học làm bánh ngọt của mình.

genoise can be soaked in syrup for added moisture.

Bánh genoise có thể được ngâm trong siro để tăng thêm độ ẩm.

she decorated the genoise with chocolate ganache.

Cô ấy trang trí bánh genoise với sốt chocolate.

genoise is a popular choice for wedding cakes.

Bánh genoise là một lựa chọn phổ biến cho bánh cưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay