| số nhiều | gentamicins |
gentamicin injection
tiêm gentamicin
gentamicin sulfate
sulfat gentamicin
gentamicin resistance
kháng gentamicin
gentamicin dosage
liều dùng gentamicin
gentamicin ointment
thuốc mỡ gentamicin
gentamicin therapy
liệu pháp gentamicin
gentamicin administration
quản trị gentamicin
gentamicin side effects
tác dụng phụ của gentamicin
gentamicin sensitivity
độ nhạy cảm với gentamicin
gentamicin use
sử dụng gentamicin
gentamicin is often used to treat serious infections.
gentamicin thường được sử dụng để điều trị các nhiễm trùng nghiêm trọng.
doctors prescribe gentamicin for bacterial infections.
các bác sĩ kê đơn gentamicin cho các nhiễm trùng do vi khuẩn.
gentamicin can be administered intravenously.
gentamicin có thể được dùng qua đường tĩnh mạch.
patients should be monitored while taking gentamicin.
cần theo dõi bệnh nhân trong khi dùng gentamicin.
gentamicin may cause side effects in some individuals.
gentamicin có thể gây ra tác dụng phụ ở một số người.
it is important to follow the gentamicin dosage instructions.
rất quan trọng là phải tuân theo hướng dẫn liều dùng gentamicin.
gentamicin is effective against a wide range of bacteria.
gentamicin có hiệu quả chống lại nhiều loại vi khuẩn.
long-term use of gentamicin can lead to kidney damage.
việc sử dụng gentamicin lâu dài có thể dẫn đến tổn thương thận.
gentamicin is sometimes used in combination with other antibiotics.
gentamicin đôi khi được sử dụng kết hợp với các kháng sinh khác.
laboratory tests are conducted to determine gentamicin sensitivity.
các xét nghiệm phòng thí nghiệm được thực hiện để xác định độ nhạy cảm với gentamicin.
gentamicin injection
tiêm gentamicin
gentamicin sulfate
sulfat gentamicin
gentamicin resistance
kháng gentamicin
gentamicin dosage
liều dùng gentamicin
gentamicin ointment
thuốc mỡ gentamicin
gentamicin therapy
liệu pháp gentamicin
gentamicin administration
quản trị gentamicin
gentamicin side effects
tác dụng phụ của gentamicin
gentamicin sensitivity
độ nhạy cảm với gentamicin
gentamicin use
sử dụng gentamicin
gentamicin is often used to treat serious infections.
gentamicin thường được sử dụng để điều trị các nhiễm trùng nghiêm trọng.
doctors prescribe gentamicin for bacterial infections.
các bác sĩ kê đơn gentamicin cho các nhiễm trùng do vi khuẩn.
gentamicin can be administered intravenously.
gentamicin có thể được dùng qua đường tĩnh mạch.
patients should be monitored while taking gentamicin.
cần theo dõi bệnh nhân trong khi dùng gentamicin.
gentamicin may cause side effects in some individuals.
gentamicin có thể gây ra tác dụng phụ ở một số người.
it is important to follow the gentamicin dosage instructions.
rất quan trọng là phải tuân theo hướng dẫn liều dùng gentamicin.
gentamicin is effective against a wide range of bacteria.
gentamicin có hiệu quả chống lại nhiều loại vi khuẩn.
long-term use of gentamicin can lead to kidney damage.
việc sử dụng gentamicin lâu dài có thể dẫn đến tổn thương thận.
gentamicin is sometimes used in combination with other antibiotics.
gentamicin đôi khi được sử dụng kết hợp với các kháng sinh khác.
laboratory tests are conducted to determine gentamicin sensitivity.
các xét nghiệm phòng thí nghiệm được thực hiện để xác định độ nhạy cảm với gentamicin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay