genuflected deeply
quỳ lạy sâu sắc
genuflected in prayer
quỳ lạy trong lời cầu nguyện
genuflected before royalty
quỳ lạy trước hoàng gia
genuflected with grace
quỳ lạy một cách duyên dáng
genuflected in reverence
quỳ lạy với sự kính trọng
genuflected for forgiveness
quỳ lạy để xin lỗi
genuflected during worship
quỳ lạy trong lúc thờ phượng
genuflected in submission
quỳ lạy để tỏ sự phục tùng
he genuflected before the altar in reverence.
anh ta cúi lạy trước bàn thờ với lòng tôn kính.
she genuflected quickly when entering the church.
cô ấy cúi lạy nhanh chóng khi bước vào nhà thờ.
the knight genuflected to the queen as a sign of loyalty.
khiển hầu cúi lạy nữ hoàng như một biểu tượng của lòng trung thành.
during the ceremony, everyone genuflected at the appropriate moment.
trong suốt buổi lễ, mọi người đều cúi lạy vào thời điểm thích hợp.
he genuflected and prayed for guidance.
anh ta cúi lạy và cầu nguyện xin sự hướng dẫn.
she genuflected in front of the statue, feeling a deep connection.
cô ấy cúi lạy trước bức tượng, cảm thấy một sự kết nối sâu sắc.
the child learned to genuflect as part of his religious education.
đứa trẻ học cách cúi lạy như một phần của giáo dục tôn giáo của mình.
out of respect, he genuflected whenever he entered the chapel.
vì tôn trọng, anh ta cúi lạy mỗi khi bước vào nhà nguyện.
they genuflected together, united in their faith.
họ cúi lạy cùng nhau, đoàn kết trong đức tin của họ.
before making a request, she genuflected to show humility.
trước khi đưa ra yêu cầu, cô ấy cúi lạy để thể hiện sự khiêm tốn.
genuflected deeply
quỳ lạy sâu sắc
genuflected in prayer
quỳ lạy trong lời cầu nguyện
genuflected before royalty
quỳ lạy trước hoàng gia
genuflected with grace
quỳ lạy một cách duyên dáng
genuflected in reverence
quỳ lạy với sự kính trọng
genuflected for forgiveness
quỳ lạy để xin lỗi
genuflected during worship
quỳ lạy trong lúc thờ phượng
genuflected in submission
quỳ lạy để tỏ sự phục tùng
he genuflected before the altar in reverence.
anh ta cúi lạy trước bàn thờ với lòng tôn kính.
she genuflected quickly when entering the church.
cô ấy cúi lạy nhanh chóng khi bước vào nhà thờ.
the knight genuflected to the queen as a sign of loyalty.
khiển hầu cúi lạy nữ hoàng như một biểu tượng của lòng trung thành.
during the ceremony, everyone genuflected at the appropriate moment.
trong suốt buổi lễ, mọi người đều cúi lạy vào thời điểm thích hợp.
he genuflected and prayed for guidance.
anh ta cúi lạy và cầu nguyện xin sự hướng dẫn.
she genuflected in front of the statue, feeling a deep connection.
cô ấy cúi lạy trước bức tượng, cảm thấy một sự kết nối sâu sắc.
the child learned to genuflect as part of his religious education.
đứa trẻ học cách cúi lạy như một phần của giáo dục tôn giáo của mình.
out of respect, he genuflected whenever he entered the chapel.
vì tôn trọng, anh ta cúi lạy mỗi khi bước vào nhà nguyện.
they genuflected together, united in their faith.
họ cúi lạy cùng nhau, đoàn kết trong đức tin của họ.
before making a request, she genuflected to show humility.
trước khi đưa ra yêu cầu, cô ấy cúi lạy để thể hiện sự khiêm tốn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay