geodynamics

[Mỹ]/ˌdʒiːəʊdaɪˈnæmɪks/
[Anh]/ˌdʒiːəˈdaɪnæmɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Nghiên cứu về động lực học của nội thất Trái Đất và các quá trình hình thành cấu trúc của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

geodynamics theory

thuyết động lực địa chất

geodynamics research

nghiên cứu động lực địa chất

geodynamics modeling

mô hình hóa động lực địa chất

geodynamics processes

các quá trình động lực địa chất

geodynamics applications

ứng dụng động lực địa chất

geodynamics studies

các nghiên cứu về động lực địa chất

geodynamics mechanisms

cơ chế động lực địa chất

geodynamics models

các mô hình động lực địa chất

geodynamics phenomena

các hiện tượng động lực địa chất

geodynamics field

lĩnh vực động lực địa chất

Câu ví dụ

geodynamics is essential for understanding plate tectonics.

địa động lực học là điều cần thiết để hiểu về kiến tạo mảng.

researchers study geodynamics to predict volcanic eruptions.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu địa động lực học để dự đoán các vụ phun trào núi lửa.

the field of geodynamics combines geology and physics.

lĩnh vực địa động lực học kết hợp địa chất học và vật lý.

geodynamics helps explain the movement of earth's crust.

địa động lực học giúp giải thích sự chuyển động của vỏ trái đất.

understanding geodynamics is crucial for earthquake preparedness.

hiểu về địa động lực học là rất quan trọng để chuẩn bị ứng phó với động đất.

geodynamics provides insights into the earth's thermal history.

địa động lực học cung cấp những hiểu biết về lịch sử nhiệt của trái đất.

many universities offer courses in geodynamics.

nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về địa động lực học.

geodynamics research often involves advanced computer modeling.

nghiên cứu địa động lực học thường liên quan đến mô hình hóa máy tính nâng cao.

geodynamics plays a key role in resource exploration.

địa động lực học đóng vai trò quan trọng trong việc tìm kiếm tài nguyên.

scientists use geodynamics to study mountain-building processes.

các nhà khoa học sử dụng địa động lực học để nghiên cứu các quá trình hình thành núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay