geraniums

[Mỹ]/dʒəˈreɪ.ni.əmz/
[Anh]/dʒəˈreɪ.ni.əmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của cây phong lữ; một loại cây có hoa

Cụm từ & Cách kết hợp

red geraniums

hoa lay ơn đỏ

geraniums in bloom

hoa lay ơn nở

geraniums for sale

hoa lay ơn bán

geraniums in pots

hoa lay ơn trong chậu

geraniums and daisies

hoa lay ơn và cúc

geraniums in garden

hoa lay ơn trong vườn

geraniums in window

hoa lay ơn trong cửa sổ

geraniums for decoration

hoa lay ơn để trang trí

geraniums in summer

hoa lay ơn vào mùa hè

Câu ví dụ

she planted geraniums in her garden.

Cô ấy đã trồng hoa cẩm chướng trong vườn của mình.

geraniums bloom beautifully in the summer.

Hoa cẩm chướng nở rực rỡ vào mùa hè.

he bought geraniums for his mother's birthday.

Anh ấy đã mua hoa cẩm chướng cho sinh nhật mẹ.

geraniums require plenty of sunlight to thrive.

Hoa cẩm chướng cần nhiều ánh nắng để phát triển.

she loves the vibrant colors of geraniums.

Cô ấy yêu thích những màu sắc rực rỡ của hoa cẩm chướng.

geraniums are popular choices for window boxes.

Hoa cẩm chướng là lựa chọn phổ biến cho hộp cửa sổ.

they used geraniums to decorate the patio.

Họ sử dụng hoa cẩm chướng để trang trí sân hiên.

geraniums can be grown indoors or outdoors.

Hoa cẩm chướng có thể trồng trong nhà hoặc ngoài trời.

she prefers red geraniums over pink ones.

Cô ấy thích hoa cẩm chướng màu đỏ hơn màu hồng.

geraniums are known for their fragrant leaves.

Hoa cẩm chướng nổi tiếng với những chiếc lá thơm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay