gerd

[Mỹ]/ɡɜːd/
[Anh]/ɡɜrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.bệnh trào ngược dạ dày thực quản
n.(Gerd) một tên cá nhân; (Eng, Ger) Gerd; (Spa) Huerde; (Swe) Yed

Cụm từ & Cách kết hợp

manage gerd

quản lý GERD

treat gerd

điều trị GERD

gerd symptoms

triệu chứng GERD

gerd diet

chế độ ăn GERD

gerd medication

thuốc điều trị GERD

gerd causes

nguyên nhân gây GERD

gerd relief

giảm triệu chứng GERD

gerd treatment

phương pháp điều trị GERD

prevent gerd

ngăn ngừa GERD

diagnose gerd

chẩn đoán GERD

Câu ví dụ

many people with gerd experience heartburn regularly.

Nhiều người bị trào ngược dạ dày thực quản (GERD) thường xuyên bị ợ nóng.

gerd can lead to serious complications if left untreated.

GERD có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng nếu không được điều trị.

diet changes can help manage gerd symptoms.

Thay đổi chế độ ăn uống có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của GERD.

many doctors recommend lifestyle modifications for gerd patients.

Nhiều bác sĩ khuyên dùng các biện pháp thay đổi lối sống cho những bệnh nhân bị GERD.

over-the-counter medications can relieve gerd discomfort.

Các loại thuốc không kê đơn có thể làm giảm sự khó chịu do GERD.

it's important to identify triggers that worsen gerd.

Điều quan trọng là phải xác định các yếu tố kích hoạt làm trầm trọng thêm GERD.

sleeping with your head elevated can help with gerd.

Ngủ với đầu kê cao có thể giúp giảm bớt GERD.

gerd is often diagnosed through endoscopy.

GERD thường được chẩn đoán thông qua nội soi.

chronic cough can be a symptom of gerd.

Ho mãn tính có thể là một triệu chứng của GERD.

consult a doctor if you suspect you have gerd.

Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn nghi ngờ mình bị GERD.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay