gg

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Máy phát khí

Ví dụ thực tế

They sell them under the name " GG" .

Họ bán chúng dưới tên gọi "GG".

Nguồn: VOA Special English: World

And the GG salad is the best salad in Los Angeles.

Và món salad GG là món salad ngon nhất ở Los Angeles.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

It follows their typical rhyme scheme of the form ABAB CDCD EFEF GG.

Nó tuân theo cấu trúc vần điệu điển hình của họ với hình thức ABAB CDCD EFEF GG.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

Enough! - GG, don't lose your temper.

Đủ rồi! - GG, đừng mất bình tĩnh.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

[Interviewer] GG, are you ready for the next dish?

[Người phỏng vấn] GG, bạn đã sẵn sàng cho món ăn tiếp theo chưa?

Nguồn: Little Foodie

[Woman] GG, what are you doing here with your grandma?

[Người phụ nữ] GG, bạn đang làm gì ở đây với bà của bạn?

Nguồn: Little Foodie

Thank you for letting us see the ring, GG, it's very pretty.

Cảm ơn vì đã cho chúng tôi xem chiếc nhẫn, GG, nó rất đẹp.

Nguồn: The attempt of a little brat.

My wfe and I, we were your b ggest fans.

Vợ tôi và tôi, chúng tôi là những người hâm mộ số một của bạn.

Nguồn: The movie of Qiu Qiu.

And these are your initials, " GG" , right at the bottom of the report?

Và đây là chữ viết tắt của bạn, "GG", ngay dưới cùng của báo cáo?

Nguồn: The Good Wife Season 1

Yeah, exactly. GG: And they sort of sing a duet.

Vâng, chính xác. GG: Và họ hát song ca.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay