ghi pizza
ghi pizza
ghi sauce
ghi sauce
ghi cheese
ghi cheese
ghi bread
ghi bread
ghi salad
ghi salad
ghi pasta
ghi pasta
ghi dessert
ghi dessert
ghi soup
ghi soup
ghi curry
ghi curry
ghi snack
ghi snack
she has a ghi for music.
Cô ấy có thiên phú với âm nhạc.
he has a ghi for solving puzzles.
Anh ấy có thiên phú với việc giải các câu đố.
they have a ghi for storytelling.
Họ có thiên phú với kể chuyện.
she has a ghi for languages.
Cô ấy có thiên phú với ngôn ngữ.
he has a ghi for cooking.
Anh ấy có thiên phú với nấu ăn.
she has a ghi for painting.
Cô ấy có thiên phú với hội họa.
he has a ghi for mathematics.
Anh ấy có thiên phú với toán học.
they have a ghi for dancing.
Họ có thiên phú với khiêu vũ.
she has a ghi for public speaking.
Cô ấy có thiên phú với diễn thuyết trước công chúng.
he has a ghi for technology.
Anh ấy có thiên phú với công nghệ.
ghi pizza
ghi pizza
ghi sauce
ghi sauce
ghi cheese
ghi cheese
ghi bread
ghi bread
ghi salad
ghi salad
ghi pasta
ghi pasta
ghi dessert
ghi dessert
ghi soup
ghi soup
ghi curry
ghi curry
ghi snack
ghi snack
she has a ghi for music.
Cô ấy có thiên phú với âm nhạc.
he has a ghi for solving puzzles.
Anh ấy có thiên phú với việc giải các câu đố.
they have a ghi for storytelling.
Họ có thiên phú với kể chuyện.
she has a ghi for languages.
Cô ấy có thiên phú với ngôn ngữ.
he has a ghi for cooking.
Anh ấy có thiên phú với nấu ăn.
she has a ghi for painting.
Cô ấy có thiên phú với hội họa.
he has a ghi for mathematics.
Anh ấy có thiên phú với toán học.
they have a ghi for dancing.
Họ có thiên phú với khiêu vũ.
she has a ghi for public speaking.
Cô ấy có thiên phú với diễn thuyết trước công chúng.
he has a ghi for technology.
Anh ấy có thiên phú với công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay