| số nhiều | gibs |
we'll be gibing this gift to anyon with information!
Chúng tôi sẽ tặng món quà này cho bất kỳ ai có thông tin!
Don't make gibes about her behavior.
Đừng chế nhạo về hành vi của cô ấy.
Finally the author illustrates the point by gibing a damage detection example.
Cuối cùng, tác giả minh họa điều này bằng cách đưa ra một ví dụ về phát hiện hư hỏng.
The child's classmates gibed at him for his timidity.
Những bạn cùng lớp chế nhạo cậu bé vì sự nhút nhát của cậu.
we'll be gibing this gift to anyon with information!
Chúng tôi sẽ tặng món quà này cho bất kỳ ai có thông tin!
Don't make gibes about her behavior.
Đừng chế nhạo về hành vi của cô ấy.
Finally the author illustrates the point by gibing a damage detection example.
Cuối cùng, tác giả minh họa điều này bằng cách đưa ra một ví dụ về phát hiện hư hỏng.
The child's classmates gibed at him for his timidity.
Những bạn cùng lớp chế nhạo cậu bé vì sự nhút nhát của cậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay