gibbering fool
kẻ ngốc lảm nhảm
gibbering madness
sự điên loạn lảm nhảm
gibbering voices
những tiếng nói lảm nhảm
gibbering creature
sinh vật lảm nhảm
gibbering nonsense
vớ vẩn lảm nhảm
gibbering terror
nỗi kinh hoàng lảm nhảm
gibbering child
đứa trẻ lảm nhảm
gibbering ghost
bóng ma lảm nhảm
gibbering maniac
kẻ điên cuồng lảm nhảm
gibbering lunatic
người điên lảm nhảm
the child was gibbering with excitement at the fair.
Đứa trẻ líu loi vui sướng khi đến hội chợ.
he was gibbering nonsense during the horror movie.
Anh ta nhảm nhí nói nhảm trong suốt bộ phim kinh dị.
the gibbering creatures in the dark scared everyone.
Những sinh vật líu loi trong bóng tối khiến mọi người sợ hãi.
she could hear the gibbering voices in her dreams.
Cô ấy có thể nghe thấy những giọng nói líu loi trong giấc mơ của mình.
the gibbering crowd was hard to control.
Đám đông líu loi rất khó kiểm soát.
he was gibbering in fear after the accident.
Anh ta líu loi sợ hãi sau tai nạn.
the gibbering monkey entertained the visitors.
Chú khỉ líu loi đã giải trí cho những vị khách.
she found herself gibbering when she met her idol.
Cô ấy thấy mình líu loi khi gặp thần tượng của mình.
the gibbering echoes in the cave were eerie.
Những tiếng vọng líu loi trong hang động thật kỳ lạ.
he was gibbering about aliens at the party.
Anh ta líu loi về người ngoài hành tinh tại bữa tiệc.
gibbering fool
kẻ ngốc lảm nhảm
gibbering madness
sự điên loạn lảm nhảm
gibbering voices
những tiếng nói lảm nhảm
gibbering creature
sinh vật lảm nhảm
gibbering nonsense
vớ vẩn lảm nhảm
gibbering terror
nỗi kinh hoàng lảm nhảm
gibbering child
đứa trẻ lảm nhảm
gibbering ghost
bóng ma lảm nhảm
gibbering maniac
kẻ điên cuồng lảm nhảm
gibbering lunatic
người điên lảm nhảm
the child was gibbering with excitement at the fair.
Đứa trẻ líu loi vui sướng khi đến hội chợ.
he was gibbering nonsense during the horror movie.
Anh ta nhảm nhí nói nhảm trong suốt bộ phim kinh dị.
the gibbering creatures in the dark scared everyone.
Những sinh vật líu loi trong bóng tối khiến mọi người sợ hãi.
she could hear the gibbering voices in her dreams.
Cô ấy có thể nghe thấy những giọng nói líu loi trong giấc mơ của mình.
the gibbering crowd was hard to control.
Đám đông líu loi rất khó kiểm soát.
he was gibbering in fear after the accident.
Anh ta líu loi sợ hãi sau tai nạn.
the gibbering monkey entertained the visitors.
Chú khỉ líu loi đã giải trí cho những vị khách.
she found herself gibbering when she met her idol.
Cô ấy thấy mình líu loi khi gặp thần tượng của mình.
the gibbering echoes in the cave were eerie.
Những tiếng vọng líu loi trong hang động thật kỳ lạ.
he was gibbering about aliens at the party.
Anh ta líu loi về người ngoài hành tinh tại bữa tiệc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay