gibbousnesses observed
đã quan sát thấy các trạng thái gibbousness
gibbousnesses increase
các trạng thái gibbousness tăng lên
gibbousnesses noted
các trạng thái gibbousness được lưu ý
gibbousnesses phases
các pha của trạng thái gibbousness
gibbousnesses variations
các biến thể của trạng thái gibbousness
gibbousnesses cycle
chu kỳ của trạng thái gibbousness
gibbousnesses effects
tác động của trạng thái gibbousness
gibbousnesses analysis
phân tích các trạng thái gibbousness
gibbousnesses characteristics
các đặc điểm của trạng thái gibbousness
gibbousnesses phenomena
các hiện tượng của trạng thái gibbousness
the moon's gibbousnesses can be quite beautiful at night.
ánh trăng lưỡi liềm tròn có thể rất đẹp vào ban đêm.
during the gibbousnesses of the moon, tides are affected significantly.
trong thời kỳ lưỡi liềm tròn của mặt trăng, thủy triều bị ảnh hưởng đáng kể.
astrologers often discuss the gibbousnesses when predicting events.
các nhà chiêm tinh thường thảo luận về lưỡi liềm tròn khi dự đoán các sự kiện.
gibbousnesses are important phases in lunar calendars.
lưỡi liềm tròn là các giai đoạn quan trọng trong các lịch mặt trăng.
the gibbousnesses of the moon can inspire poets and artists alike.
ánh trăng lưỡi liềm tròn có thể truyền cảm hứng cho các nhà thơ và nghệ sĩ.
many cultures celebrate the gibbousnesses with festivals.
nhiều nền văn hóa ăn mừng lưỡi liềm tròn bằng các lễ hội.
understanding the gibbousnesses can enhance your astronomy knowledge.
hiểu về lưỡi liềm tròn có thể nâng cao kiến thức thiên văn của bạn.
she took photos of the moon's gibbousnesses during her trip.
cô ấy đã chụp ảnh những hình ảnh lưỡi liềm tròn của mặt trăng trong chuyến đi của mình.
gibbousnesses are often used to mark the passage of time.
lưỡi liềm tròn thường được sử dụng để đánh dấu sự chuyển đổi thời gian.
in folklore, gibbousnesses are seen as omens.
trong dân gian, lưỡi liềm tròn được coi là điềm gở.
gibbousnesses observed
đã quan sát thấy các trạng thái gibbousness
gibbousnesses increase
các trạng thái gibbousness tăng lên
gibbousnesses noted
các trạng thái gibbousness được lưu ý
gibbousnesses phases
các pha của trạng thái gibbousness
gibbousnesses variations
các biến thể của trạng thái gibbousness
gibbousnesses cycle
chu kỳ của trạng thái gibbousness
gibbousnesses effects
tác động của trạng thái gibbousness
gibbousnesses analysis
phân tích các trạng thái gibbousness
gibbousnesses characteristics
các đặc điểm của trạng thái gibbousness
gibbousnesses phenomena
các hiện tượng của trạng thái gibbousness
the moon's gibbousnesses can be quite beautiful at night.
ánh trăng lưỡi liềm tròn có thể rất đẹp vào ban đêm.
during the gibbousnesses of the moon, tides are affected significantly.
trong thời kỳ lưỡi liềm tròn của mặt trăng, thủy triều bị ảnh hưởng đáng kể.
astrologers often discuss the gibbousnesses when predicting events.
các nhà chiêm tinh thường thảo luận về lưỡi liềm tròn khi dự đoán các sự kiện.
gibbousnesses are important phases in lunar calendars.
lưỡi liềm tròn là các giai đoạn quan trọng trong các lịch mặt trăng.
the gibbousnesses of the moon can inspire poets and artists alike.
ánh trăng lưỡi liềm tròn có thể truyền cảm hứng cho các nhà thơ và nghệ sĩ.
many cultures celebrate the gibbousnesses with festivals.
nhiều nền văn hóa ăn mừng lưỡi liềm tròn bằng các lễ hội.
understanding the gibbousnesses can enhance your astronomy knowledge.
hiểu về lưỡi liềm tròn có thể nâng cao kiến thức thiên văn của bạn.
she took photos of the moon's gibbousnesses during her trip.
cô ấy đã chụp ảnh những hình ảnh lưỡi liềm tròn của mặt trăng trong chuyến đi của mình.
gibbousnesses are often used to mark the passage of time.
lưỡi liềm tròn thường được sử dụng để đánh dấu sự chuyển đổi thời gian.
in folklore, gibbousnesses are seen as omens.
trong dân gian, lưỡi liềm tròn được coi là điềm gở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay