giles

[Mỹ]/dʒailz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. St. Giles (một ẩn sĩ Hy Lạp thế kỷ 7 ở Francia, thánh bảo trợ của người khuyết tật, người ăn xin và những người bị xã hội bỏ rơi)

Cụm từ & Cách kết hợp

Giles family

Gia đình Giles

Giles High Street

Phố High Street Giles

Câu ví dụ

Giles is a talented musician.

Giles là một nhạc sĩ tài năng.

She often seeks advice from Giles on fashion trends.

Cô ấy thường tìm kiếm lời khuyên từ Giles về các xu hướng thời trang.

Giles has a passion for photography and often captures stunning images.

Giles có đam mê với nhiếp ảnh và thường xuyên chụp lại những hình ảnh tuyệt đẹp.

The art exhibition featured works by Giles and other local artists.

Triển lãm nghệ thuật có các tác phẩm của Giles và các nghệ sĩ địa phương khác.

Giles always brings a positive energy to the team.

Giles luôn mang lại nguồn năng lượng tích cực cho đội nhóm.

She admires Giles for his dedication to environmental causes.

Cô ấy ngưỡng mộ Giles vì sự tận tâm của anh ấy đối với các vấn đề môi trường.

Giles is known for his exceptional cooking skills.

Giles nổi tiếng với những kỹ năng nấu nướng tuyệt vời.

The book club members often meet at Giles' house to discuss literature.

Các thành viên câu lạc bộ sách thường gặp tại nhà Giles để thảo luận về văn học.

Giles and his band are performing at the music festival next week.

Giles và ban nhạc của anh ấy sẽ biểu diễn tại lễ hội âm nhạc vào tuần tới.

She values Giles' opinion when making important decisions.

Cô ấy coi trọng ý kiến của Giles khi đưa ra những quyết định quan trọng.

Ví dụ thực tế

He'll lead a procession that takes his mother's coffin to St Giles' Cathedral.

Ông sẽ dẫn đầu một cuộc diễu hành đưa quan tài của mẹ ông đến Nhà thờ St Giles.

Nguồn: Financial Times

The coffin will lie in Edinburgh's St Giles Cathedral where the public will be invited to pay their respects.

Quan tài sẽ nằm tại Nhà thờ St Giles ở Edinburgh, nơi công chúng sẽ được mời đến bày tỏ sự tôn kính.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Long lines of people filed through St. Giles Cathedral in Edinburgh, Scotland to pay their respects to Queen Elizabeth II.

Những hàng dài người đã xếp hàng dài qua Nhà thờ St. Giles ở Edinburgh, Scotland để bày tỏ sự tôn kính đối với Nữ hoàng Elizabeth II.

Nguồn: AP Listening October 2022 Collection

Then the coffin will be carried up the Royal Mile to St Giles's cathedral, for a service of reception, before being put on board the Royal Train at Waverley station for a sad progress down the east coast mainline.

Sau đó, quan tài sẽ được đưa lên Royal Mile đến Nhà thờ St Giles, cho buổi lễ tiếp đón, trước khi được đưa lên tàu Royal Train tại ga Waverley để diễu hành buồn dọc theo tuyến đường sắt ven biển phía đông.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay