| số nhiều | gillies |
gillie suit
áo ngụy trang
gillie boots
ủng ngụy trang
gillie fishing
đánh cá bằng lưới gillie
gillie jacket
áo khoác ngụy trang
gillie role
vai trò gillie
gillie costume
trang phục gillie
gillie guide
hướng dẫn viên gillie
gillie style
phong cách gillie
gillie gear
thiết bị gillie
gillie outfit
trang phục gillie
he wore a gillie suit while hunting.
Anh ta mặc bộ đồ ngụy trang gillie khi đi săn.
the gillie was skilled at moving silently.
Người mặc gillie rất khéo khi di chuyển một cách lặng lẽ.
she hired a gillie to help with the fishing trip.
Cô ấy thuê một người mặc gillie để giúp cho chuyến đi câu cá.
the gillie guided us through the dense forest.
Người mặc gillie đã dẫn chúng tôi đi qua khu rừng rậm.
wearing a gillie suit made him blend into the surroundings.
Mặc bộ đồ ngụy trang gillie khiến anh ta hòa mình vào môi trường xung quanh.
the gillie taught me various fishing techniques.
Người mặc gillie đã dạy tôi nhiều kỹ thuật câu cá khác nhau.
he felt confident in his gillie outfit.
Anh ấy cảm thấy tự tin với bộ trang phục gillie của mình.
the gillie was an expert in local wildlife.
Người mặc gillie là một chuyên gia về động vật hoang dã địa phương.
using a gillie can improve your chances of catching fish.
Sử dụng gillie có thể cải thiện cơ hội bắt được cá của bạn.
he learned to tie flies from the gillie.
Anh ấy đã học cách làm mồi giả từ người mặc gillie.
gillie suit
áo ngụy trang
gillie boots
ủng ngụy trang
gillie fishing
đánh cá bằng lưới gillie
gillie jacket
áo khoác ngụy trang
gillie role
vai trò gillie
gillie costume
trang phục gillie
gillie guide
hướng dẫn viên gillie
gillie style
phong cách gillie
gillie gear
thiết bị gillie
gillie outfit
trang phục gillie
he wore a gillie suit while hunting.
Anh ta mặc bộ đồ ngụy trang gillie khi đi săn.
the gillie was skilled at moving silently.
Người mặc gillie rất khéo khi di chuyển một cách lặng lẽ.
she hired a gillie to help with the fishing trip.
Cô ấy thuê một người mặc gillie để giúp cho chuyến đi câu cá.
the gillie guided us through the dense forest.
Người mặc gillie đã dẫn chúng tôi đi qua khu rừng rậm.
wearing a gillie suit made him blend into the surroundings.
Mặc bộ đồ ngụy trang gillie khiến anh ta hòa mình vào môi trường xung quanh.
the gillie taught me various fishing techniques.
Người mặc gillie đã dạy tôi nhiều kỹ thuật câu cá khác nhau.
he felt confident in his gillie outfit.
Anh ấy cảm thấy tự tin với bộ trang phục gillie của mình.
the gillie was an expert in local wildlife.
Người mặc gillie là một chuyên gia về động vật hoang dã địa phương.
using a gillie can improve your chances of catching fish.
Sử dụng gillie có thể cải thiện cơ hội bắt được cá của bạn.
he learned to tie flies from the gillie.
Anh ấy đã học cách làm mồi giả từ người mặc gillie.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now