gimmer

[Mỹ]/ˈɡɪmə/
[Anh]/ˈɡɪmər/

Dịch

n. một con cừu cái, đặc biệt là một con đã trên một tuổi.
Các dạng của từ
số nhiềugimmers

Cụm từ & Cách kết hợp

gimmer a chance

cho tôi một cơ hội

gimmer a break

cho tôi một chút nghỉ ngơi

gimmer a hand

cho tôi giúp đỡ

gimmer a shout

cho tôi gọi

gimmer some time

cho tôi một chút thời gian

gimmer a call

cho tôi gọi điện thoại

gimmer a hug

cho tôi ôm

gimmer a look

cho tôi nhìn

gimmer a reason

cho tôi một lý do

gimmer a smile

cho tôi một nụ cười

Câu ví dụ

can you gimmer me a hand with this project?

Bạn có thể giúp tôi một tay với dự án này không?

she always gimmers me the best advice.

Cô ấy luôn cho tôi những lời khuyên tốt nhất.

don't gimmer me that look; i know what i did.

Đừng nhìn tôi ánh mắt như vậy; tôi biết mình đã làm gì.

he gimmered me a great idea for the presentation.

Anh ấy đã cho tôi một ý tưởng tuyệt vời cho buổi thuyết trình.

can you gimmer me a break? i'm exhausted.

Bạn có thể cho tôi một chút nghỉ ngơi không? Tôi rất mệt.

please gimmer me your thoughts on this matter.

Xin vui lòng cho tôi biết suy nghĩ của bạn về vấn đề này.

she gimmered me a chance to prove myself.

Cô ấy đã cho tôi cơ hội để chứng minh bản thân.

gimmer me a moment to think about it.

Cho tôi một lát để suy nghĩ về nó.

he gimmered me a ride to the airport.

Anh ấy đã cho tôi đi nhờ đến sân bay.

can you gimmer me the details later?

Bạn có thể cho tôi biết chi tiết sau không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay