| số nhiều | gimmers |
gimmer a chance
cho tôi một cơ hội
gimmer a break
cho tôi một chút nghỉ ngơi
gimmer a hand
cho tôi giúp đỡ
gimmer a shout
cho tôi gọi
gimmer some time
cho tôi một chút thời gian
gimmer a call
cho tôi gọi điện thoại
gimmer a hug
cho tôi ôm
gimmer a look
cho tôi nhìn
gimmer a reason
cho tôi một lý do
gimmer a smile
cho tôi một nụ cười
can you gimmer me a hand with this project?
Bạn có thể giúp tôi một tay với dự án này không?
she always gimmers me the best advice.
Cô ấy luôn cho tôi những lời khuyên tốt nhất.
don't gimmer me that look; i know what i did.
Đừng nhìn tôi ánh mắt như vậy; tôi biết mình đã làm gì.
he gimmered me a great idea for the presentation.
Anh ấy đã cho tôi một ý tưởng tuyệt vời cho buổi thuyết trình.
can you gimmer me a break? i'm exhausted.
Bạn có thể cho tôi một chút nghỉ ngơi không? Tôi rất mệt.
please gimmer me your thoughts on this matter.
Xin vui lòng cho tôi biết suy nghĩ của bạn về vấn đề này.
she gimmered me a chance to prove myself.
Cô ấy đã cho tôi cơ hội để chứng minh bản thân.
gimmer me a moment to think about it.
Cho tôi một lát để suy nghĩ về nó.
he gimmered me a ride to the airport.
Anh ấy đã cho tôi đi nhờ đến sân bay.
can you gimmer me the details later?
Bạn có thể cho tôi biết chi tiết sau không?
gimmer a chance
cho tôi một cơ hội
gimmer a break
cho tôi một chút nghỉ ngơi
gimmer a hand
cho tôi giúp đỡ
gimmer a shout
cho tôi gọi
gimmer some time
cho tôi một chút thời gian
gimmer a call
cho tôi gọi điện thoại
gimmer a hug
cho tôi ôm
gimmer a look
cho tôi nhìn
gimmer a reason
cho tôi một lý do
gimmer a smile
cho tôi một nụ cười
can you gimmer me a hand with this project?
Bạn có thể giúp tôi một tay với dự án này không?
she always gimmers me the best advice.
Cô ấy luôn cho tôi những lời khuyên tốt nhất.
don't gimmer me that look; i know what i did.
Đừng nhìn tôi ánh mắt như vậy; tôi biết mình đã làm gì.
he gimmered me a great idea for the presentation.
Anh ấy đã cho tôi một ý tưởng tuyệt vời cho buổi thuyết trình.
can you gimmer me a break? i'm exhausted.
Bạn có thể cho tôi một chút nghỉ ngơi không? Tôi rất mệt.
please gimmer me your thoughts on this matter.
Xin vui lòng cho tôi biết suy nghĩ của bạn về vấn đề này.
she gimmered me a chance to prove myself.
Cô ấy đã cho tôi cơ hội để chứng minh bản thân.
gimmer me a moment to think about it.
Cho tôi một lát để suy nghĩ về nó.
he gimmered me a ride to the airport.
Anh ấy đã cho tôi đi nhờ đến sân bay.
can you gimmer me the details later?
Bạn có thể cho tôi biết chi tiết sau không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay