beginning of
buổi đầu
new beginning
khởi đầu mới
at the beginning
ở đầu
beginning stages
giai đoạn bắt đầu
beginning part
phần bắt đầu
beginning soon
sắp bắt đầu
beginning again
bắt đầu lại
beginning today
bắt đầu hôm nay
beginning now
bắt đầu ngay bây giờ
beginning phase
giai đoạn bắt đầu
she is ginning cotton at the local farm.
Cô ấy đang gin bông tại nông trại địa phương.
the ginning process is essential for producing quality fabric.
Quy trình gin bông rất cần thiết để sản xuất vải chất lượng.
they invested in new ginning equipment to improve efficiency.
Họ đã đầu tư vào thiết bị gin bông mới để cải thiện hiệu quả.
ginning is a critical step in the cotton production chain.
Gin bông là bước quan trọng trong chuỗi sản xuất bông.
farmers often face challenges during the ginning season.
Nông dân thường gặp phải những thách thức trong mùa gin bông.
we visited a ginning factory to learn about the process.
Chúng tôi đã đến thăm một nhà máy gin bông để tìm hiểu về quy trình.
ginning helps separate the fibers from the seeds.
Gin bông giúp tách sợi khỏi hạt.
there are different methods of ginning used worldwide.
Có nhiều phương pháp gin bông khác nhau được sử dụng trên toàn thế giới.
the quality of ginning affects the final product.
Chất lượng gin bông ảnh hưởng đến sản phẩm cuối cùng.
ginning technology has advanced significantly in recent years.
Công nghệ gin bông đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây.
beginning of
buổi đầu
new beginning
khởi đầu mới
at the beginning
ở đầu
beginning stages
giai đoạn bắt đầu
beginning part
phần bắt đầu
beginning soon
sắp bắt đầu
beginning again
bắt đầu lại
beginning today
bắt đầu hôm nay
beginning now
bắt đầu ngay bây giờ
beginning phase
giai đoạn bắt đầu
she is ginning cotton at the local farm.
Cô ấy đang gin bông tại nông trại địa phương.
the ginning process is essential for producing quality fabric.
Quy trình gin bông rất cần thiết để sản xuất vải chất lượng.
they invested in new ginning equipment to improve efficiency.
Họ đã đầu tư vào thiết bị gin bông mới để cải thiện hiệu quả.
ginning is a critical step in the cotton production chain.
Gin bông là bước quan trọng trong chuỗi sản xuất bông.
farmers often face challenges during the ginning season.
Nông dân thường gặp phải những thách thức trong mùa gin bông.
we visited a ginning factory to learn about the process.
Chúng tôi đã đến thăm một nhà máy gin bông để tìm hiểu về quy trình.
ginning helps separate the fibers from the seeds.
Gin bông giúp tách sợi khỏi hạt.
there are different methods of ginning used worldwide.
Có nhiều phương pháp gin bông khác nhau được sử dụng trên toàn thế giới.
the quality of ginning affects the final product.
Chất lượng gin bông ảnh hưởng đến sản phẩm cuối cùng.
ginning technology has advanced significantly in recent years.
Công nghệ gin bông đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay