| số nhiều | giraffas |
the giraffa
Vietnamese_translation
a giraffa
Vietnamese_translation
giraffas eating
Vietnamese_translation
watching giraffas
Vietnamese_translation
giraffa feeding
Vietnamese_translation
giraffa spots
Vietnamese_translation
giraffa pattern
Vietnamese_translation
giraffa habitat
Vietnamese_translation
giraffa neck
Vietnamese_translation
giraffa height
Vietnamese_translation
the tall giraffe reached the highest leaves in the acacia tree.
Con hươu cao cổ cao lớn đã với tới những chiếc lá cao nhất trên cây acacia.
tourists love watching the graceful giraffes at the wildlife sanctuary.
Các du khách yêu thích việc ngắm nhìn những con hươu cao cổ thanh nhã tại khu bảo tồn thiên nhiên.
conservationists are working hard to protect endangered giraffe populations.
Các nhà bảo tồn đang nỗ lực hết sức để bảo vệ các quần thể hươu cao cổ đang bị đe dọa.
the baby giraffe stayed close to its mother in the enclosure.
Con hươu cao cổ con ở gần mẹ nó trong khu vực nhốt.
researchers study the unique spine structure of giraffe necks.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu cấu trúc cột sống đặc biệt của cổ hươu cao cổ.
the masai giraffe has distinctive jagged spot patterns.
Loài hươu cao cổ Masai có các mô hình đốm nhọn đặc trưng.
zoo visitors enjoy feeding the giraffes under supervision.
Các khách tham quan sở thú thích cho hươu cao cổ ăn dưới sự giám sát.
the giraffe's long neck allows it to access food other animals cannot reach.
Cổ dài của hươu cao cổ cho phép nó tiếp cận thức ăn mà các loài động vật khác không thể với tới.
wildlife photographers capture stunning images of giraffes in their natural habitat.
Các nhiếp ảnh gia hoang dã chụp những hình ảnh tuyệt đẹp của hươu cao cổ trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
scientists are concerned about declining giraffe numbers across africa.
Các nhà khoa học lo ngại về sự suy giảm số lượng hươu cao cổ trên khắp châu Phi.
the reticulated giraffe features striking geometric patterns on its coat.
Loài hươu cao cổ có vằn hình học nổi bật trên bộ lông của nó.
children are fascinated by the gentle nature of giraffes at the petting zoo.
Các em nhỏ bị thu hút bởi tính cách hiền lành của hươu cao cổ tại sở thú nuôi thú nhở.
the giraffa
Vietnamese_translation
a giraffa
Vietnamese_translation
giraffas eating
Vietnamese_translation
watching giraffas
Vietnamese_translation
giraffa feeding
Vietnamese_translation
giraffa spots
Vietnamese_translation
giraffa pattern
Vietnamese_translation
giraffa habitat
Vietnamese_translation
giraffa neck
Vietnamese_translation
giraffa height
Vietnamese_translation
the tall giraffe reached the highest leaves in the acacia tree.
Con hươu cao cổ cao lớn đã với tới những chiếc lá cao nhất trên cây acacia.
tourists love watching the graceful giraffes at the wildlife sanctuary.
Các du khách yêu thích việc ngắm nhìn những con hươu cao cổ thanh nhã tại khu bảo tồn thiên nhiên.
conservationists are working hard to protect endangered giraffe populations.
Các nhà bảo tồn đang nỗ lực hết sức để bảo vệ các quần thể hươu cao cổ đang bị đe dọa.
the baby giraffe stayed close to its mother in the enclosure.
Con hươu cao cổ con ở gần mẹ nó trong khu vực nhốt.
researchers study the unique spine structure of giraffe necks.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu cấu trúc cột sống đặc biệt của cổ hươu cao cổ.
the masai giraffe has distinctive jagged spot patterns.
Loài hươu cao cổ Masai có các mô hình đốm nhọn đặc trưng.
zoo visitors enjoy feeding the giraffes under supervision.
Các khách tham quan sở thú thích cho hươu cao cổ ăn dưới sự giám sát.
the giraffe's long neck allows it to access food other animals cannot reach.
Cổ dài của hươu cao cổ cho phép nó tiếp cận thức ăn mà các loài động vật khác không thể với tới.
wildlife photographers capture stunning images of giraffes in their natural habitat.
Các nhiếp ảnh gia hoang dã chụp những hình ảnh tuyệt đẹp của hươu cao cổ trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
scientists are concerned about declining giraffe numbers across africa.
Các nhà khoa học lo ngại về sự suy giảm số lượng hươu cao cổ trên khắp châu Phi.
the reticulated giraffe features striking geometric patterns on its coat.
Loài hươu cao cổ có vằn hình học nổi bật trên bộ lông của nó.
children are fascinated by the gentle nature of giraffes at the petting zoo.
Các em nhỏ bị thu hút bởi tính cách hiền lành của hươu cao cổ tại sở thú nuôi thú nhở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay