girding up
buộc dây
girding for battle
chuẩn bị cho trận chiến
girding the waist
thắt lưng
girding oneself
tự thắt dây
girding against storms
chống lại bão tố
girding for action
chuẩn bị hành động
girding the loins
thắt đai
girding for change
chuẩn bị cho sự thay đổi
girding for success
chuẩn bị cho thành công
girding for challenges
chuẩn bị cho những thử thách
girding herself for the challenge, she took a deep breath.
chuẩn bị tinh thần cho thử thách, cô ấy hít một hơi thật sâu.
he was girding his loins for the upcoming competition.
anh ấy đang chuẩn bị tinh thần cho cuộc thi sắp tới.
girding the team with motivation, the coach inspired them to win.
truyền động lực cho cả đội, huấn luyện viên đã truyền cảm hứng để họ chiến thắng.
she spent the morning girding her mind with knowledge for the exam.
cô ấy dành cả buổi sáng để trang bị kiến thức cho kỳ thi.
girding for a long journey, he packed his essentials carefully.
chuẩn bị cho một hành trình dài, anh ấy đã chuẩn bị cẩn thận những vật dụng cần thiết.
as the deadline approached, they were girding themselves for overtime work.
khi thời hạn đến gần, họ đã chuẩn bị tinh thần cho làm thêm giờ.
girding the students with confidence, the teacher encouraged participation.
truyền sự tự tin cho học sinh, giáo viên khuyến khích sự tham gia.
she was girding her heart for the news that was about to come.
cô ấy đang chuẩn bị tinh thần cho tin tức sắp tới.
girding the community with resources, the organization aimed to help.
cung cấp nguồn lực cho cộng đồng, tổ chức hướng tới việc giúp đỡ.
he was girding his skills to tackle the new project.
anh ấy đang trau dồi kỹ năng để giải quyết dự án mới.
girding up
buộc dây
girding for battle
chuẩn bị cho trận chiến
girding the waist
thắt lưng
girding oneself
tự thắt dây
girding against storms
chống lại bão tố
girding for action
chuẩn bị hành động
girding the loins
thắt đai
girding for change
chuẩn bị cho sự thay đổi
girding for success
chuẩn bị cho thành công
girding for challenges
chuẩn bị cho những thử thách
girding herself for the challenge, she took a deep breath.
chuẩn bị tinh thần cho thử thách, cô ấy hít một hơi thật sâu.
he was girding his loins for the upcoming competition.
anh ấy đang chuẩn bị tinh thần cho cuộc thi sắp tới.
girding the team with motivation, the coach inspired them to win.
truyền động lực cho cả đội, huấn luyện viên đã truyền cảm hứng để họ chiến thắng.
she spent the morning girding her mind with knowledge for the exam.
cô ấy dành cả buổi sáng để trang bị kiến thức cho kỳ thi.
girding for a long journey, he packed his essentials carefully.
chuẩn bị cho một hành trình dài, anh ấy đã chuẩn bị cẩn thận những vật dụng cần thiết.
as the deadline approached, they were girding themselves for overtime work.
khi thời hạn đến gần, họ đã chuẩn bị tinh thần cho làm thêm giờ.
girding the students with confidence, the teacher encouraged participation.
truyền sự tự tin cho học sinh, giáo viên khuyến khích sự tham gia.
she was girding her heart for the news that was about to come.
cô ấy đang chuẩn bị tinh thần cho tin tức sắp tới.
girding the community with resources, the organization aimed to help.
cung cấp nguồn lực cho cộng đồng, tổ chức hướng tới việc giúp đỡ.
he was girding his skills to tackle the new project.
anh ấy đang trau dồi kỹ năng để giải quyết dự án mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay