gite

[Mỹ]/ʒiːt/
[Anh]/ʒiːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà quê; nhà nghỉ cuối tuần ở nông thôn
Word Forms
số nhiềugites

Cụm từ & Cách kết hợp

gite rental

cho thuê gîte

gite booking

đặt chỗ gîte

gite stay

ở tại gîte

gite experience

trải nghiệm gîte

gite getaway

chuyến đi trốn gîte

gite host

chủ gîte

gite escape

trốn thoát gîte

gite amenities

tiện nghi gîte

gite location

vị trí gîte

gite review

đánh giá gîte

Câu ví dụ

we booked a gite in the countryside for our vacation.

Chúng tôi đã đặt một gîte ở vùng nông thôn cho kỳ nghỉ của chúng tôi.

the gite was cozy and perfect for a weekend getaway.

Gîte rất ấm cúng và hoàn hảo cho một chuyến đi ngắn ngày.

she recommended a lovely gite near the beach.

Cô ấy giới thiệu một gîte đáng yêu gần bãi biển.

we enjoyed cooking our meals in the gite's kitchen.

Chúng tôi thích nấu những bữa ăn của mình trong bếp của gîte.

the gite offers stunning views of the mountains.

Gîte có tầm nhìn tuyệt đẹp ra núi.

staying in a gite allows you to experience local culture.

Ở lại trong một gîte cho phép bạn trải nghiệm văn hóa địa phương.

we found a gite that accommodates up to eight guests.

Chúng tôi tìm thấy một gîte có chỗ ở lên đến tám khách.

the gite is equipped with all modern amenities.

Gîte được trang bị tất cả các tiện nghi hiện đại.

booking a gite is often more affordable than a hotel.

Đặt một gîte thường hợp túi tiền hơn so với khách sạn.

we spent our evenings relaxing on the gite's terrace.

Chúng tôi dành những buổi tối thư giãn trên sân hiên của gîte.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay