gladdens the heart
làm say đắm trái tim
gladdens my soul
làm say đắm tâm hồn tôi
gladdens the spirit
làm say đắm tinh thần
gladdens our lives
làm say đắm cuộc sống của chúng ta
gladdens the day
làm vui cả ngày
gladdens your heart
làm say đắm trái tim bạn
gladdens the mind
làm say đắm tâm trí
gladdens their spirits
làm say đắm tinh thần của họ
gladdens our hearts
làm say đắm trái tim của chúng ta
gladdens the crowd
làm vui cả đám đông
her smile gladdens my heart every time i see her.
nụ cười của cô ấy làm say đắm trái tim tôi mỗi lần tôi nhìn thấy cô ấy.
the news of their engagement gladdens the entire family.
tin tức về sự đính hôn của họ làm vui lòng cả gia đình.
the children's laughter gladdens the atmosphere at the party.
tiếng cười của trẻ con làm vui vẻ không khí tại buổi tiệc.
helping others gladdens my soul.
giúp đỡ người khác làm say đắm tâm hồn tôi.
the beautiful flowers in the garden gladdens everyone who visits.
những bông hoa đẹp trong vườn làm vui vẻ cho tất cả những ai ghé thăm.
receiving a letter from an old friend gladdens my day.
nhận được một lá thư từ một người bạn cũ làm tôi vui cả ngày.
good news gladdens the hearts of all the employees.
tin tốt làm vui lòng những người nhân viên.
the success of the project gladdens the entire team.
thành công của dự án làm cả nhóm vui mừng.
her kind words always gladdens my spirit.
những lời tốt của cô ấy luôn làm tôi vui vẻ.
the arrival of spring gladdens everyone after a long winter.
sự xuất hiện của mùa xuân làm tất cả mọi người vui vẻ sau một mùa đông dài.
gladdens the heart
làm say đắm trái tim
gladdens my soul
làm say đắm tâm hồn tôi
gladdens the spirit
làm say đắm tinh thần
gladdens our lives
làm say đắm cuộc sống của chúng ta
gladdens the day
làm vui cả ngày
gladdens your heart
làm say đắm trái tim bạn
gladdens the mind
làm say đắm tâm trí
gladdens their spirits
làm say đắm tinh thần của họ
gladdens our hearts
làm say đắm trái tim của chúng ta
gladdens the crowd
làm vui cả đám đông
her smile gladdens my heart every time i see her.
nụ cười của cô ấy làm say đắm trái tim tôi mỗi lần tôi nhìn thấy cô ấy.
the news of their engagement gladdens the entire family.
tin tức về sự đính hôn của họ làm vui lòng cả gia đình.
the children's laughter gladdens the atmosphere at the party.
tiếng cười của trẻ con làm vui vẻ không khí tại buổi tiệc.
helping others gladdens my soul.
giúp đỡ người khác làm say đắm tâm hồn tôi.
the beautiful flowers in the garden gladdens everyone who visits.
những bông hoa đẹp trong vườn làm vui vẻ cho tất cả những ai ghé thăm.
receiving a letter from an old friend gladdens my day.
nhận được một lá thư từ một người bạn cũ làm tôi vui cả ngày.
good news gladdens the hearts of all the employees.
tin tốt làm vui lòng những người nhân viên.
the success of the project gladdens the entire team.
thành công của dự án làm cả nhóm vui mừng.
her kind words always gladdens my spirit.
những lời tốt của cô ấy luôn làm tôi vui vẻ.
the arrival of spring gladdens everyone after a long winter.
sự xuất hiện của mùa xuân làm tất cả mọi người vui vẻ sau một mùa đông dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay