gladdens

[Mỹ]/ˈɡlædənz/
[Anh]/ˈɡlædənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho ai đó hạnh phúc hoặc hài lòng

Cụm từ & Cách kết hợp

gladdens the heart

làm say đắm trái tim

gladdens my soul

làm say đắm tâm hồn tôi

gladdens the spirit

làm say đắm tinh thần

gladdens our lives

làm say đắm cuộc sống của chúng ta

gladdens the day

làm vui cả ngày

gladdens your heart

làm say đắm trái tim bạn

gladdens the mind

làm say đắm tâm trí

gladdens their spirits

làm say đắm tinh thần của họ

gladdens our hearts

làm say đắm trái tim của chúng ta

gladdens the crowd

làm vui cả đám đông

Câu ví dụ

her smile gladdens my heart every time i see her.

nụ cười của cô ấy làm say đắm trái tim tôi mỗi lần tôi nhìn thấy cô ấy.

the news of their engagement gladdens the entire family.

tin tức về sự đính hôn của họ làm vui lòng cả gia đình.

the children's laughter gladdens the atmosphere at the party.

tiếng cười của trẻ con làm vui vẻ không khí tại buổi tiệc.

helping others gladdens my soul.

giúp đỡ người khác làm say đắm tâm hồn tôi.

the beautiful flowers in the garden gladdens everyone who visits.

những bông hoa đẹp trong vườn làm vui vẻ cho tất cả những ai ghé thăm.

receiving a letter from an old friend gladdens my day.

nhận được một lá thư từ một người bạn cũ làm tôi vui cả ngày.

good news gladdens the hearts of all the employees.

tin tốt làm vui lòng những người nhân viên.

the success of the project gladdens the entire team.

thành công của dự án làm cả nhóm vui mừng.

her kind words always gladdens my spirit.

những lời tốt của cô ấy luôn làm tôi vui vẻ.

the arrival of spring gladdens everyone after a long winter.

sự xuất hiện của mùa xuân làm tất cả mọi người vui vẻ sau một mùa đông dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay