gladdest heart
trái tim vui nhất
gladdest day
ngày vui nhất
gladdest moment
khoảnh khắc vui nhất
gladdest smile
nụ cười vui nhất
gladdest news
tin tức vui nhất
gladdest song
bài hát vui nhất
gladdest memory
kỷ niệm vui nhất
gladdest face
khuôn mặt vui nhất
gladdest times
những thời điểm vui nhất
gladdest occasion
sự kiện vui nhất
she was the gladdest when she received the good news.
Cô ấy vui nhất khi nhận được tin tốt.
he felt gladdest surrounded by his friends.
Anh cảm thấy vui nhất khi được vây quanh bởi bạn bè.
the children were gladdest during the holiday season.
Trẻ em vui nhất trong dịp lễ hội.
seeing her family made her the gladdest of all.
Nhìn thấy gia đình khiến cô ấy vui nhất trên tất cả.
he was gladdest when he achieved his lifelong dream.
Anh vui nhất khi đạt được ước mơ dài hạn của mình.
the news of their engagement made her the gladdest person.
Tin tức về sự đính ước của họ khiến cô ấy trở nên vui nhất.
she felt gladdest when she helped others.
Cô ấy cảm thấy vui nhất khi giúp đỡ người khác.
he was gladdest on his wedding day.
Anh vui nhất vào ngày cưới của mình.
winning the award made her the gladdest in the room.
Giành được giải thưởng khiến cô ấy vui nhất trong phòng.
the puppy's arrival made the family gladdest.
Sự xuất hiện của chú chó con khiến gia đình vui nhất.
gladdest heart
trái tim vui nhất
gladdest day
ngày vui nhất
gladdest moment
khoảnh khắc vui nhất
gladdest smile
nụ cười vui nhất
gladdest news
tin tức vui nhất
gladdest song
bài hát vui nhất
gladdest memory
kỷ niệm vui nhất
gladdest face
khuôn mặt vui nhất
gladdest times
những thời điểm vui nhất
gladdest occasion
sự kiện vui nhất
she was the gladdest when she received the good news.
Cô ấy vui nhất khi nhận được tin tốt.
he felt gladdest surrounded by his friends.
Anh cảm thấy vui nhất khi được vây quanh bởi bạn bè.
the children were gladdest during the holiday season.
Trẻ em vui nhất trong dịp lễ hội.
seeing her family made her the gladdest of all.
Nhìn thấy gia đình khiến cô ấy vui nhất trên tất cả.
he was gladdest when he achieved his lifelong dream.
Anh vui nhất khi đạt được ước mơ dài hạn của mình.
the news of their engagement made her the gladdest person.
Tin tức về sự đính ước của họ khiến cô ấy trở nên vui nhất.
she felt gladdest when she helped others.
Cô ấy cảm thấy vui nhất khi giúp đỡ người khác.
he was gladdest on his wedding day.
Anh vui nhất vào ngày cưới của mình.
winning the award made her the gladdest in the room.
Giành được giải thưởng khiến cô ấy vui nhất trong phòng.
the puppy's arrival made the family gladdest.
Sự xuất hiện của chú chó con khiến gia đình vui nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay