glamourized lifestyle
phong cách sống được cường điệu
glamourized image
hình ảnh được cường điệu
glamourized fashion
thời trang được cường điệu
glamourized beauty
vẻ đẹp được cường điệu
glamourized event
sự kiện được cường điệu
glamourized presentation
bài thuyết trình được cường điệu
glamourized product
sản phẩm được cường điệu
glamourized performance
thành tích được cường điệu
glamourized advertising
quảng cáo được cường điệu
her life was glamourized in the magazine.
cuộc sống của cô ấy đã được tô vẽ lộng lẫy trên tạp chí.
the film glamourized the struggles of the artist.
phim đã tô vẽ những khó khăn của nghệ sĩ.
social media often glamourizes a perfect lifestyle.
mạng xã hội thường tô vẽ một lối sống hoàn hảo.
they glamourized the event to attract more attendees.
họ đã tô vẽ sự kiện để thu hút thêm người tham dự.
many advertisements glamourize products to boost sales.
nhiều quảng cáo tô vẽ các sản phẩm để tăng doanh số.
she felt her achievements were being glamourized.
cô ấy cảm thấy những thành tựu của mình đang được tô vẽ.
the book glamourizes the life of a celebrity.
cuốn sách tô vẽ cuộc sống của một người nổi tiếng.
he wanted to glamourize his brand image.
anh ấy muốn tô vẽ hình ảnh thương hiệu của mình.
fashion often glamourizes unrealistic body standards.
thời trang thường tô vẽ những tiêu chuẩn về hình thể không thực tế.
the documentary glamourized the challenges of survival.
phim tài liệu đã tô vẽ những thử thách sinh tồn.
glamourized lifestyle
phong cách sống được cường điệu
glamourized image
hình ảnh được cường điệu
glamourized fashion
thời trang được cường điệu
glamourized beauty
vẻ đẹp được cường điệu
glamourized event
sự kiện được cường điệu
glamourized presentation
bài thuyết trình được cường điệu
glamourized product
sản phẩm được cường điệu
glamourized performance
thành tích được cường điệu
glamourized advertising
quảng cáo được cường điệu
her life was glamourized in the magazine.
cuộc sống của cô ấy đã được tô vẽ lộng lẫy trên tạp chí.
the film glamourized the struggles of the artist.
phim đã tô vẽ những khó khăn của nghệ sĩ.
social media often glamourizes a perfect lifestyle.
mạng xã hội thường tô vẽ một lối sống hoàn hảo.
they glamourized the event to attract more attendees.
họ đã tô vẽ sự kiện để thu hút thêm người tham dự.
many advertisements glamourize products to boost sales.
nhiều quảng cáo tô vẽ các sản phẩm để tăng doanh số.
she felt her achievements were being glamourized.
cô ấy cảm thấy những thành tựu của mình đang được tô vẽ.
the book glamourizes the life of a celebrity.
cuốn sách tô vẽ cuộc sống của một người nổi tiếng.
he wanted to glamourize his brand image.
anh ấy muốn tô vẽ hình ảnh thương hiệu của mình.
fashion often glamourizes unrealistic body standards.
thời trang thường tô vẽ những tiêu chuẩn về hình thể không thực tế.
the documentary glamourized the challenges of survival.
phim tài liệu đã tô vẽ những thử thách sinh tồn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay