glaringness

[Mỹ]/ˈɡleə.rɪŋ.nəs/
[Anh]/ˈɡler.ɪŋ.nəs/

Dịch

n. chất lượng của việc rất sáng hoặc nổi bật một cách chói mắt

Cụm từ & Cách kết hợp

glaringness issue

vấn đề về độ chói

glaringness factor

yếu tố về độ chói

glaringness contrast

độ tương phản của độ chói

glaringness effect

hiệu ứng của độ chói

glaringness level

mức độ chói

glaringness problem

vấn đề về độ chói

glaringness difference

sự khác biệt về độ chói

glaringness perception

nhận thức về độ chói

glaringness display

hiển thị độ chói

glaringness situation

tình huống về độ chói

Câu ví dụ

the glaringness of the sun made it hard to see.

Ánh nắng chói chang khiến việc nhìn trở nên khó khăn.

she couldn't ignore the glaringness of the mistakes in the report.

Cô ấy không thể bỏ qua sự chói mắt của những sai sót trong báo cáo.

the glaringness of the neon lights was overwhelming.

Ánh đèn neon chói chang quá mức cho phép.

his glaringness in the crowd drew everyone's attention.

Sự chói mắt của anh ấy trong đám đông đã thu hút sự chú ý của mọi người.

the glaringness of the situation called for immediate action.

Sự nghiêm trọng của tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức.

she adjusted her sunglasses to combat the glaringness.

Cô ấy điều chỉnh kính râm của mình để chống lại ánh chói.

he was criticized for the glaringness of his errors.

Anh ta bị chỉ trích vì những sai sót của mình.

the glaringness of the colors in the painting is striking.

Sự chói chang của màu sắc trong bức tranh rất ấn tượng.

they discussed the glaringness of the issues at hand.

Họ thảo luận về sự nghiêm trọng của các vấn đề đang được đề cập.

the glaringness of the lights made it difficult to relax.

Ánh đèn chói chang khiến việc thư giãn trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay