glass ceiling
thanh toán giới hạn thu nhập
safety glasses
kính bảo hộ
wine glass
ly rượu
glass door
cửa kính
broken glass
kính vỡ
frosted glass
kính mờ
window glass
kính cửa sổ
drinking glass
ly uống nước
looking glass
kính soi
glass bottle
chai thủy tinh
she poured a glass of fresh orange juice for breakfast.
Cô ấy rót một ly nước cam tươi cho bữa sáng.
the glass door shattered into thousands of pieces.
Cánh cửa kính vỡ thành hàng ngàn mảnh.
he broke the glass by accident while washing dishes.
Anh ấy vô tình làm vỡ chiếc ly khi đang rửa chén.
the company has finally broken through the glass ceiling.
Doanh nghiệp cuối cùng đã phá vỡ trần kính.
please hand me that glass bottle on the table.
Xin hãy đưa cho tôi chai thủy tinh trên bàn.
the artist blew colorful glass into amazing shapes.
Nghệ sĩ thổi những mảnh kính màu thành những hình dạng tuyệt vời.
they installed tempered glass for better safety.
Họ lắp kính cường lực để đảm bảo an toàn hơn.
she admired the delicate glassware in the cabinet.
Cô ấy ngắm nhìn những vật dụng thủy tinh tinh tế trong tủ.
the sun reflected brilliantly off the glass windows.
Mặt trời phản chiếu rực rỡ trên những cửa kính.
he works at a local glass workshop downtown.
Anh ấy làm việc tại một xưởng kính địa phương ở trung tâm thành phố.
look at that colorful glass fish swimming in the tank.
Hãy nhìn con cá thủy tinh màu sắc đang bơi trong bể.
the chemist studied the properties of special glass.
Hóa học gia nghiên cứu các tính chất của loại kính đặc biệt.
glass ceiling
thanh toán giới hạn thu nhập
safety glasses
kính bảo hộ
wine glass
ly rượu
glass door
cửa kính
broken glass
kính vỡ
frosted glass
kính mờ
window glass
kính cửa sổ
drinking glass
ly uống nước
looking glass
kính soi
glass bottle
chai thủy tinh
she poured a glass of fresh orange juice for breakfast.
Cô ấy rót một ly nước cam tươi cho bữa sáng.
the glass door shattered into thousands of pieces.
Cánh cửa kính vỡ thành hàng ngàn mảnh.
he broke the glass by accident while washing dishes.
Anh ấy vô tình làm vỡ chiếc ly khi đang rửa chén.
the company has finally broken through the glass ceiling.
Doanh nghiệp cuối cùng đã phá vỡ trần kính.
please hand me that glass bottle on the table.
Xin hãy đưa cho tôi chai thủy tinh trên bàn.
the artist blew colorful glass into amazing shapes.
Nghệ sĩ thổi những mảnh kính màu thành những hình dạng tuyệt vời.
they installed tempered glass for better safety.
Họ lắp kính cường lực để đảm bảo an toàn hơn.
she admired the delicate glassware in the cabinet.
Cô ấy ngắm nhìn những vật dụng thủy tinh tinh tế trong tủ.
the sun reflected brilliantly off the glass windows.
Mặt trời phản chiếu rực rỡ trên những cửa kính.
he works at a local glass workshop downtown.
Anh ấy làm việc tại một xưởng kính địa phương ở trung tâm thành phố.
look at that colorful glass fish swimming in the tank.
Hãy nhìn con cá thủy tinh màu sắc đang bơi trong bể.
the chemist studied the properties of special glass.
Hóa học gia nghiên cứu các tính chất của loại kính đặc biệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay